Securitas AB engages in the provision of security solutions. The company is headquartered in Stockholm, Stockholm. The company operates through five business segments. Security Services North America business segment offers security services in the United States, Canada and Mexico. Security Services Europe offers security services in 27 countries in Europe. Mobile and Monitoring provides mobile services, such as beat patrol and call-out services, and monitoring services, such as alarm surveillance for homes, and small and medium-sized businesses. Security Services Ibero-America provides security services in Latin America, Portugal and Spain. New Markets provides security services in the Middle East, Asia and Africa. The firm's subsidiaries include Selectron, Rentsec, Vamsa, Tehnomobil, Central de Alarmas Adler, Automatic Alarm, Suddeutsche Bewachung and Johnson & Thompson.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
155,113
38,422
38,521
38,564
39,606
41,794
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-8%
-4%
-5%
1%
6%
Chi phí doanh thu
121,972
29,951
30,118
30,384
31,519
32,847
Lợi nhuận gộp
33,141
8,471
8,403
8,180
8,087
8,947
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21,787
5,446
5,331
5,416
5,594
5,952
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22,274
5,563
5,446
5,540
5,725
6,117
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
7,295
2,463
1,024
2,010
1,798
2,226
Chi phí thuế thu nhập
2,151
741
393
537
480
586
Lợi nhuận ròng
5,115
1,708
625
1,469
1,313
1,636
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
4%
-46%
12%
25%
35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
572.91
572.91
572.91
572.91
572.91
572.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.92
2.98
1.09
2.56
2.29
2.85
Tăng trưởng EPS
-1%
4%
-46%
12%
25%
35%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,185
4,172
2,342
2,042
-1,371
4,988
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.36%
22.04%
21.81%
21.21%
20.41%
21.4%
Lợi nhuận hoạt động
7%
7.56%
7.67%
6.84%
5.96%
6.77%
Lợi nhuận gộp
3.29%
4.44%
1.62%
3.8%
3.31%
3.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.63%
10.85%
6.07%
5.29%
-3.46%
11.93%
EBITDA
14,981
4,346
3,831
3,524
3,280
4,465
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.65%
11.31%
9.94%
9.13%
8.28%
10.68%
D&A cho EBITDA
4,114
1,438
874
884
918
1,635
EBIT
10,867
2,908
2,957
2,640
2,362
2,830
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7%
7.56%
7.67%
6.84%
5.96%
6.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.48%
30.08%
38.37%
26.71%
26.69%
26.32%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Securitas AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Securitas AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SCTBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Securitas AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Securitas AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Securitas AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Security Services Europe, với doanh thu 66,604,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, All Other Countries là thị trường chính cho Securitas AB (publ), với doanh thu 84,749,000,000.
Securitas AB (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Securitas AB (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Securitas AB (publ) có nợ không?
không có, Securitas AB (publ) có nợ là 0
Securitas AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Securitas AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành