Safe Bulkers, Inc. tham gia cung cấp các dịch vụ vận tải biển khô toàn cầu. Hoạt động chính của công ty là mua, sở hữu và khai thác các tàu chở hàng rời. Các tàu của công ty hoạt động trên toàn thế giới, chuyên chở hàng hóa khô rời cho các khách hàng sử dụng dịch vụ vận tải biển. Công ty là nhà cung cấp quốc tế các dịch vụ vận tải biển hàng rời, chuyên chở các mặt hàng như than, ngũ cốc và quặng sắt trên các tuyến đường biển khắp thế giới. Tính đến ngày 17 tháng 2 năm 2017, đội tàu của công ty bao gồm 38 chiếc, trong đó có 14 tàu loại Panamax, chín tàu loại Kamsarmax, 12 tàu loại Post-Panamax và ba tàu loại Capesize, với tổng sức chở đạt 3.421.800 tấn trọng tải (dwt). Đội tàu Post-Panamax bao gồm Marina, Xenia, Sophia, Eleni, Martine, Andreas K, Panayiota K, Venus Heritage, Venus History, Venus Horizon và Troodos Sun. Đội tàu Capesize bao gồm Kanaris, Pelopidas và Lake Despina.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
275
275
307
284
349
329
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-10%
8%
-19%
6%
66%
Chi phí doanh thu
116
62
57
61
48
46
Lợi nhuận gộp
158
213
249
223
301
282
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
29
84
78
73
63
57
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
93
148
138
129
117
102
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
38
38
97
77
172
174
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
30
30
89
69
163
163
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-66%
-66%
28.99%
-57.99%
0%
-752%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
88.19
103.03
107.57
113.61
120.65
113.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-17%
-4%
-5%
-6%
6%
11%
EPS (Làm loãng)
0.34
0.29
0.83
0.61
1.35
1.43
Tăng trưởng EPS
-60%
-64%
36%
-55%
-6%
-675%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
60
-14
-86
34
107
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.45%
77.45%
81.1%
78.52%
86.24%
85.71%
Lợi nhuận hoạt động
23.63%
23.63%
36.15%
32.74%
52.72%
54.4%
Lợi nhuận gộp
10.9%
10.9%
28.99%
24.29%
46.7%
49.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
21.81%
-4.56%
-30.28%
9.74%
32.52%
EBITDA
124
124
169
147
233
231
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
45.09%
45.09%
55.04%
51.76%
66.76%
70.21%
D&A cho EBITDA
59
59
58
54
49
52
EBIT
65
65
111
93
184
179
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.63%
23.63%
36.15%
32.74%
52.72%
54.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Safe Bulkers Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Safe Bulkers Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $30
Tỷ lệ tài chính chính của SB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Safe Bulkers Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.9, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.66.
Doanh thu của Safe Bulkers Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Safe Bulkers Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charter, với doanh thu 290,440,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Safe Bulkers Inc, với doanh thu 284,401,000.
Safe Bulkers Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Safe Bulkers Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $30
Safe Bulkers Inc có nợ không?
không có, Safe Bulkers Inc có nợ là 0
Safe Bulkers Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Safe Bulkers Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành