Rolls-Royce Holdings Plc thiết kế, phát triển, sản xuất và cung cấp các hệ thống năng lượng tích hợp để sử dụng trên không, trên mặt đất và dưới biển. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Hàng không Dân dụng, Quốc phòng, Hệ thống Năng lượng và Thị trường Mới. Mảng Hàng không Dân dụng chuyên phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán động cơ hàng không thương mại cùng các dịch vụ hậu mãi. Mảng Quốc phòng chuyên phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán động cơ hàng không quân sự, động cơ tàu hải quân, nhà máy điện hạt nhân cho tàu ngầm và các dịch vụ hậu mãi. Mảng Hệ thống Năng lượng chuyên phát triển, sản xuất, tiếp thị và bán các giải pháp tích hợp cho năng lượng tại chỗ và hệ thống đẩy. Mảng Thị trường Mới chuyên phát triển, sản xuất và bán các lò phản ứng mô-đun nhỏ (SMR) và các giải pháp năng lượng điện mới. Các công ty con của công ty bao gồm Aerospace Transmission Technologies GmbH, PT Rolls-Royce và các công ty khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
21,207
21,207
18,909
16,486
13,520
11,218
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
12%
12%
15%
22%
21%
-2%
Chi phí doanh thu
15,032
15,032
14,688
12,866
10,763
9,082
Lợi nhuận gộp
6,175
6,175
4,221
3,620
2,757
2,136
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,268
1,268
1,284
1,110
1,077
890
Nghiên cứu và Phát triển
392
392
512
650
797
708
Chi phí hoạt động
1,767
1,767
1,892
1,849
1,968
1,668
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-130
-130
-152
-221
-168
-135
Lợi nhuận trước thuế
6,935
6,935
2,234
2,427
-1,502
-294
Chi phí thuế thu nhập
1,099
1,099
-250
23
-308
-418
Lợi nhuận ròng
5,841
5,841
2,521
2,412
-1,269
120
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
132%
132%
5%
-290%
-1,158%
-104%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8,428
8,448
8,439
8,405
8,349
8,352
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
1%
0%
40%
EPS (Làm loãng)
0.69
0.69
0.29
0.28
-0.14
0.01
Tăng trưởng EPS
131%
131%
4%
-302%
-1,069%
-103%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,580
3,580
2,896
1,772
1,254
-818
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.11%
29.11%
22.32%
21.95%
20.39%
19.04%
Lợi nhuận hoạt động
20.78%
20.78%
12.31%
10.74%
5.83%
4.17%
Lợi nhuận gộp
27.54%
27.54%
13.33%
14.63%
-9.38%
1.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.88%
16.88%
15.31%
10.74%
9.27%
-7.29%
EBITDA
5,145
5,145
3,216
2,719
1,793
1,477
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.26%
24.26%
17%
16.49%
13.26%
13.16%
D&A cho EBITDA
737
737
887
948
1,004
1,009
EBIT
4,408
4,408
2,329
1,771
789
468
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.78%
20.78%
12.31%
10.74%
5.83%
4.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.84%
15.84%
-11.19%
0.94%
20.5%
142.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rolls-Royce Holdings plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rolls-Royce Holdings plc có tổng tài sản là $38,115, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,841
Tỷ lệ tài chính chính của RYCEY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rolls-Royce Holdings plc là 1.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 27.54, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.51.
Doanh thu của Rolls-Royce Holdings plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rolls-Royce Holdings plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tubular, với doanh thu 97,108,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Rolls-Royce Holdings plc, với doanh thu 170,829,000.
Rolls-Royce Holdings plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rolls-Royce Holdings plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,841
Rolls-Royce Holdings plc có nợ không?
có, Rolls-Royce Holdings plc có nợ là 35,389
Rolls-Royce Holdings plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rolls-Royce Holdings plc có tổng cộng 8,443.8 cổ phiếu đang lưu hành