Ranger Energy Services, Inc. chuyên cung cấp các giàn khoan dịch vụ và các dịch vụ liên quan. Công ty có trụ sở tại Houston, Texas và hiện đang sử dụng 1.950 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 11 tháng 8 năm 2017. Công ty hoạt động trong ba lĩnh vực chính: Giàn khoan Cao cấp (High Specification Rigs), Dịch vụ Đường dây (Wireline Services) và Giải pháp Xử lý và Dịch vụ Phụ trợ (Processing Solutions and Ancillary Services). Lĩnh vực Giàn khoan Cao cấp cung cấp các giàn khoan dịch vụ giếng dầu cao cấp cùng các thiết bị và dịch vụ bổ trợ nhằm hỗ trợ các hoạt động trong suốt vòng đời của một giếng khoan. Lĩnh vực Dịch vụ Đường dây cung cấp các dịch vụ cần thiết để đưa và duy trì hoạt động sản xuất của một giếng khoan, bao gồm các mảng hoàn thiện giếng bằng đường dây, sản xuất giếng bằng đường dây và bơm ép. Lĩnh vực Giải pháp Xử lý và Dịch vụ Phụ trợ cung cấp các dịch vụ khác thường được sử dụng kết hợp với các lĩnh vực Giàn khoan Cao cấp và Dịch vụ Đường dây. Các dịch vụ này bao gồm cho thuê thiết bị, bít và bỏ giếng khoan, vận chuyển hậu cần, gia cố và ống cuộn, cùng các giải pháp xử lý.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
546
546
571
636
608
293
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
-10%
5%
108%
56.99%
Chi phí doanh thu
456
456
472
531
503
263
Lợi nhuận gộp
90
90
98
104
104
29
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
29
29
27
29
39
33
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
75
75
71
69
84
70
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
3
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
17
17
26
31
16
-8
Chi phí thuế thu nhập
5
5
7
7
0
-6
Lợi nhuận ròng
12
12
18
23
15
8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-33%
-33%
-22%
53%
88%
-180%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
23.14
22.67
22.85
24.99
23.4
13.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-9%
7%
72%
60%
EPS (Làm loãng)
0.54
0.54
0.8
0.95
0.65
0.63
Tăng trưởng EPS
-32%
-33%
-15%
47%
3%
-152%
Lưu thông tiền mặt tự do
42
42
50
54
30
-45
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.48%
16.48%
17.16%
16.35%
17.1%
9.89%
Lợi nhuận hoạt động
2.56%
2.56%
4.55%
5.5%
3.28%
-13.65%
Lợi nhuận gộp
2.19%
2.19%
3.15%
3.61%
2.46%
2.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.69%
7.69%
8.75%
8.49%
4.93%
-15.35%
EBITDA
60
60
70
74
64
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.98%
10.98%
12.25%
11.63%
10.52%
-1.36%
D&A cho EBITDA
46
46
44
39
44
36
EBIT
14
14
26
35
20
-40
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.56%
2.56%
4.55%
5.5%
3.28%
-13.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.41%
29.41%
26.92%
22.58%
0%
75%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ranger Energy Services Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ranger Energy Services Inc có tổng tài sản là $419, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12
Tỷ lệ tài chính chính của RNGR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ranger Energy Services Inc là 3.52, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.19, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $24.07.
Doanh thu của Ranger Energy Services Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ranger Energy Services Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là High Specification Rigs, với doanh thu 336,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ranger Energy Services Inc, với doanh thu 571,100,000.
Ranger Energy Services Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ranger Energy Services Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12
Ranger Energy Services Inc có nợ không?
có, Ranger Energy Services Inc có nợ là 119
Ranger Energy Services Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ranger Energy Services Inc có tổng cộng 23.56 cổ phiếu đang lưu hành