Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
547
571
636
608
293
187
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-10%
5%
108%
56.99%
-44%
Chi phí doanh thu
456
472
531
503
263
147
Lợi nhuận gộp
91
98
104
104
29
39
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
27
27
29
39
33
22
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
71
71
69
84
70
57
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
21
26
31
16
-8
-18
Chi phí thuế thu nhập
6
7
7
0
-6
0
Lợi nhuận ròng
14
18
23
15
8
-10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-22%
53%
88%
-180%
-1,100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
22.08
22.85
24.99
23.4
13.6
8.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-9%
7%
72%
60%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.65
0.81
0.95
0.65
0.63
-1.21
Tăng trưởng EPS
2%
-15%
47%
3%
-152%
-676%
Lưu thông tiền mặt tự do
53
50
54
30
-45
18
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.63%
17.16%
16.35%
17.1%
9.89%
20.85%
Lợi nhuận hoạt động
3.65%
4.55%
5.5%
3.28%
-13.65%
-9.09%
Lợi nhuận gộp
2.55%
3.15%
3.61%
2.46%
2.73%
-5.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.68%
8.75%
8.49%
4.93%
-15.35%
9.62%
EBITDA
63
70
74
64
-4
18
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.51%
12.25%
11.63%
10.52%
-1.36%
9.62%
D&A cho EBITDA
43
44
39
44
36
35
EBIT
20
26
35
20
-40
-17
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.65%
4.55%
5.5%
3.28%
-13.65%
-9.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.57%
26.92%
22.58%
0%
75%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ranger Energy Services Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của RNGR là gì?
Doanh thu của Ranger Energy Services Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ranger Energy Services Inc có lợi nhuận không?
Ranger Energy Services Inc có nợ không?
Ranger Energy Services Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$16.2
Giá mở cửa
$16.31
Phạm vi ngày
$16.23 - $17.08
Phạm vi 52 tuần
$10.56 - $18.45
Khối lượng
147.0K
Khối lượng trung bình
163.3K
EPS (TTM)
0.65
Tỷ suất cổ tức
1.56%
Vốn hóa thị trường
$399.0M
RNGR là gì?
Ranger Energy Services, Inc. chuyên cung cấp các giàn khoan dịch vụ và các dịch vụ liên quan. Công ty có trụ sở tại Houston, Texas và hiện đang sử dụng 1.950 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 11 tháng 8 năm 2017. Công ty hoạt động trong ba lĩnh vực chính: Giàn khoan Cao cấp (High Specification Rigs), Dịch vụ Đường dây (Wireline Services) và Giải pháp Xử lý và Dịch vụ Phụ trợ (Processing Solutions and Ancillary Services). Lĩnh vực Giàn khoan Cao cấp cung cấp các giàn khoan dịch vụ giếng dầu cao cấp cùng các thiết bị và dịch vụ bổ trợ nhằm hỗ trợ các hoạt động trong suốt vòng đời của một giếng khoan. Lĩnh vực Dịch vụ Đường dây cung cấp các dịch vụ cần thiết để đưa và duy trì hoạt động sản xuất của một giếng khoan, bao gồm các mảng hoàn thiện giếng bằng đường dây, sản xuất giếng bằng đường dây và bơm ép. Lĩnh vực Giải pháp Xử lý và Dịch vụ Phụ trợ cung cấp các dịch vụ khác thường được sử dụng kết hợp với các lĩnh vực Giàn khoan Cao cấp và Dịch vụ Đường dây. Các dịch vụ này bao gồm cho thuê thiết bị, bít và bỏ giếng khoan, vận chuyển hậu cần, gia cố và ống cuộn, cùng các giải pháp xử lý.