Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
2
2
1
1
0
0
Lợi nhuận gộp
-2
-2
-1
-1
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
0
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
2
2
0
1
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-22
-22
-1
-8
-1
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
--
0
Lợi nhuận ròng
-22
-22
-1
-8
-1
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2,100%
2,100%
-88%
700%
--
-100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
426.91
314.85
168.93
130.21
76.77
41.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
136%
86%
30%
70%
87%
160%
EPS (Làm loãng)
-0.06
-0.07
0
-0.06
-0.01
-0.02
Tăng trưởng EPS
554%
620%
-85%
418%
-35%
-75%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2
-2
-3
-6
-5
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-5
-5
-1
-2
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-5
-5
-1
-2
-1
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
--
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Resolution Minerals Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của RLMLF là gì?
Doanh thu của Resolution Minerals Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Resolution Minerals Ltd có lợi nhuận không?
Resolution Minerals Ltd có nợ không?
Resolution Minerals Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.037
Giá mở cửa
$0.0358
Phạm vi ngày
$0.0344 - $0.036
Phạm vi 52 tuần
$0.02 - $1
Khối lượng
89.2K
Khối lượng trung bình
1.7M
EPS (TTM)
-0.05
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$69.4M
RESOLUTION MINERALS LTD. là gì?
Resolution Minerals Ltd. hoạt động như một công ty khoáng sản, chuyên thực hiện việc mua lại, thăm dò và phát triển các dự án khoáng sản cobalt. Công ty có trụ sở tại Adelaide, Nam Úc. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 22/09/2017. Dự án Antimon-Vàng-Vonfram Horse Heaven của công ty tọa lạc tại Quận Valley, bang Idaho, Hoa Kỳ. Dự án Horse Heaven bao gồm 699 mảnh đất khai thác mỏ mạch hầm thuộc liên bang, trải rộng trên diện tích hơn 5.644 héc-ta. Dự án George bao trùm một khu vực rộng lớn có tiềm năng về urani kiểu "cuộn trước" (2.839 km²) ở miền Trung Nam Úc. Dự án Drake East của công ty chứa 14 điểm xuất lộ antimon đã biết, trong đó có cả mỏ antimon-vàng Mosquito Creek và mạch khoáng Ball & Smiths được ghi chép đầy đủ. Những điểm xuất lộ antimon này trải dài trên một khu vực rộng với chiều dài đứt gãy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hơn 15 kilômét (km). Dự án Neardie của công ty từng sở hữu ba mỏ antimon đã từng khai thác. Dự án Vàng-Đồng Spur South nằm trong khu vực cung Macquarie giàu tài nguyên khoáng sản thuộc bang New South Wales (NSW).