Rigel Pharmaceuticals, Inc. hoạt động như một công ty công nghệ sinh học ở giai đoạn lâm sàng. Công ty có trụ sở tại Nam San Francisco, California và hiện có 162 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 29 tháng 11 năm 2000. Công ty chuyên phát triển và cung cấp các liệu pháp điều trị mới nhằm cải thiện đáng kể cuộc sống cho bệnh nhân mắc các rối loạn về máu và ung thư. Công ty tập trung vào các sản phẩm nhắm vào các con đường tín hiệu quan trọng đối với cơ chế bệnh tật. Sản phẩm đầu tiên của công ty là thuốc TAVALISSE (fostamatinib disodium hexahydrate) dạng viên nang, một chất ức chế tyrosine kinase của lách được phê duyệt dùng đường uống để điều trị cho bệnh nhân người lớn mắc bệnh giảm tiểu cầu miễn dịch mãn tính (ITP) mà đáp ứng không đầy đủ với các liệu pháp điều trị trước đó. Sản phẩm thứ hai là thuốc REZLIDHIA (olutasidenib) dạng viên nang, dùng để điều trị cho bệnh nhân người lớn mắc bệnh bạch cầu tủy cấp tính (AML) tái phát hoặc kháng trị (R/R) mang đột biến isocitrate dehydrogenase-1 (IDH1) có thể điều trị được, được phát hiện bằng xét nghiệm được FDA phê duyệt. Sản phẩm GAVRETO (pralsetinib) của công ty là thuốc ức chế kinase dạng uống, phân tử nhỏ, dùng một lần mỗi ngày, tác động lên dạng RET bình thường và các dạng RET bị đột biến sao chép gây ung thư (RET fusion).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
294
294
179
116
120
149
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
64%
64%
54%
-3%
-19%
38%
Chi phí doanh thu
19
19
18
7
1
1
Lợi nhuận gộp
274
274
160
109
118
148
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
115
115
113
105
112
91
Nghiên cứu và Phát triển
33
33
23
24
60
65
Chi phí hoạt động
149
149
136
130
172
157
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
121
121
18
-25
-58
-17
Chi phí thuế thu nhập
-245
-245
0
--
0
0
Lợi nhuận ròng
367
367
17
-25
-58
-17
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2,059%
2,059%
-168%
-56.99%
241%
-41%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20.22
18.84
17.68
17.4
172.4
170.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
13%
7%
2%
-90%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
18.14
19.48
0.98
-1.44
-0.34
-0.11
Tăng trưởng EPS
1,764%
1,871%
-169%
324%
209%
-39%
Lưu thông tiền mặt tự do
75
75
31
-20
-74
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
93.19%
93.19%
89.38%
93.96%
98.33%
99.32%
Lợi nhuận hoạt động
42.51%
42.51%
13.4%
-17.24%
-45%
-6.04%
Lợi nhuận gộp
124.82%
124.82%
9.49%
-21.55%
-48.33%
-11.4%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.51%
25.51%
17.31%
-17.24%
-61.66%
3.35%
EBITDA
127
127
26
-19
-53
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
43.19%
43.19%
14.52%
-16.37%
-44.16%
-5.36%
D&A cho EBITDA
2
2
2
1
1
1
EBIT
125
125
24
-20
-54
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.51%
42.51%
13.4%
-17.24%
-45%
-6.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-202.47%
-202.47%
0%
--
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Rigel Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Rigel Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $513, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $367
Tỷ lệ tài chính chính của RIGL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Rigel Pharmaceuticals Inc là 4.2, tỷ suất lợi nhuận ròng là 124.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $15.6.
Doanh thu của Rigel Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Rigel Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Novel Therapies, với doanh thu 116,882,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Rigel Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 116,882,000.
Rigel Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Rigel Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $367
Rigel Pharmaceuticals Inc có nợ không?
có, Rigel Pharmaceuticals Inc có nợ là 122
Rigel Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Rigel Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 18.31 cổ phiếu đang lưu hành