Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
15,583
15,583
14,360
11,905
6,363
4,396
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
21%
87%
45%
131%
Chi phí doanh thu
12,469
12,469
7,085
4,246
2,106
1,883
Lợi nhuận gộp
3,114
3,114
7,274
7,658
4,257
2,512
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
651
651
449
405
240
194
Nghiên cứu và Phát triển
11
11
46
24
14
10
Chi phí hoạt động
1,075
1,075
308
528
362
368
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
91
-102
-197
-97
230
-42
Lợi nhuận trước thuế
-232
-232
6,361
6,104
3,661
1,499
Chi phí thuế thu nhập
-2,484
-2,484
-3,940
924
234
166
Lợi nhuận ròng
2,251
2,251
10,301
5,179
3,427
1,333
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-78%
-78%
99%
51%
157%
195%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
810.19
812.31
834.37
840.31
843.81
825.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
-1%
0%
2%
21%
EPS (Làm loãng)
2.77
2.77
12.34
6.16
4.06
1.61
Tăng trưởng EPS
-78%
-78%
100%
52%
151%
144%
Lưu thông tiền mặt tự do
-9,018
-9,018
-5,132
-5,582
4,927
1,872
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.98%
19.98%
50.65%
64.32%
66.9%
57.14%
Lợi nhuận hoạt động
13.08%
13.08%
48.5%
59.89%
61.21%
48.77%
Lợi nhuận gộp
14.44%
14.44%
71.73%
43.5%
53.85%
30.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-57.87%
-57.87%
-35.73%
-46.88%
77.43%
42.58%
EBITDA
7,894
7,894
9,460
9,184
4,749
3,025
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
50.65%
50.65%
65.87%
77.14%
74.63%
68.81%
D&A cho EBITDA
5,855
5,855
2,494
2,054
854
881
EBIT
2,039
2,039
6,966
7,130
3,895
2,144
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.08%
13.08%
48.5%
59.89%
61.21%
48.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1,070.68%
1,070.68%
-61.93%
15.13%
6.39%
11.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Prio S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Prio S.A. có tổng tài sản là $64,179, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,251
Tỷ lệ tài chính chính của PTRRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Prio S.A. là 1.67, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.44, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.18.
Doanh thu của Prio S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Prio S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil and Gas, với doanh thu 11,905,041,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Abroad là thị trường chính cho Prio S.A., với doanh thu 11,841,829,000.
Prio S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Prio S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,251
Prio S.A. có nợ không?
có, Prio S.A. có nợ là 38,399
Prio S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Prio S.A. có tổng cộng 809.92 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$13.97
Giá mở cửa
$13.86
Phạm vi ngày
$13.73 - $13.87
Phạm vi 52 tuần
$5.55 - $13.97
Khối lượng
13.0K
Khối lượng trung bình
96.3K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
2.30
Vốn hóa thị trường
$11.2B
PRIO S A là gì?
PRIO SA is a holding company, which engages in the exploration and production of oil and natural gas through its subsidiaries. The company is headquartered in Rio De Janeiro, Rio De Janeiro. The company went IPO on 2010-10-25. The company operates through its subsidiaries and specializes in efficient reservoir management and redevelopment of mature fields. The firm's main strategy is the acquisition of oil and gas fields, usually from large oil companies, and the creation of value through cost rationalization as well as efficiency and meticulous management of reservoirs. Prio SA’s assets include The Tubarao Martelo Field that produces approximately 10,000 barrels of oil per day through six wells interconnected to FPSO Bravo as well as Wahoo, an exploratory block in the Campos Basin with the potential to produce more than 125 million barrels in the pre-salt. The firm has several subsidiaries, such as Petro Rio O&G Exploracao e Producao de Petroleo Ltda and PRIO Bravo Ltda.