PT Kalbe Farma Tbk hoạt động trong lĩnh vực phát triển, phân phối và kinh doanh các sản phẩm dược phẩm. Công ty có trụ sở tại Jakarta Pusat, DKI Jakarta và hiện đang sử dụng 12.903 nhân viên toàn thời gian. Các bộ phận kinh doanh của công ty bao gồm các bộ phận Dược phẩm theo Toa, Bộ phận Sức khỏe Người tiêu dùng, Dinh dưỡng, và Bộ phận Phân phối và Vận chuyển. Bộ phận Dược phẩm theo Toa cung cấp một loạt sản phẩm cho mọi đối tượng, từ các loại thuốc generic không có thương hiệu dành cho phân khúc thị trường đại chúng, đến các loại thuốc generic có thương hiệu và thuốc được cấp phép. Bộ phận Sức khỏe Người tiêu dùng có danh mục sản phẩm trải dài từ các loại thuốc bán lẻ (OTC), đồ uống năng lượng đến một lựa chọn các sản phẩm đồ uống lành mạnh dùng liền. Bộ phận Dinh dưỡng quản lý một loạt các sản phẩm dinh dưỡng, bao gồm các sản phẩm sữa bột dành cho mọi nhóm tuổi. Công ty cũng cung cấp thêm các sản phẩm dinh dưỡng không chứa sữa. Bộ phận Phân phối và Vận chuyển đảm nhiệm việc phân phối các sản phẩm dược phẩm trên toàn Indonesia.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
35,324,544
9,336,247
8,909,002
8,233,926
8,845,368
8,389,013
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
11%
13%
3%
6%
6%
Chi phí doanh thu
21,596,828
5,939,995
5,470,049
4,964,494
5,222,289
5,140,927
Lợi nhuận gộp
13,727,716
3,396,252
3,438,952
3,269,431
3,623,079
3,248,086
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,842,996
1,779,284
2,250,035
1,866,984
1,946,692
1,783,978
Nghiên cứu và Phát triển
693,540
182,585
186,496
171,579
152,879
216,151
Chi phí hoạt động
9,182,699
2,115,949
2,600,714
2,218,832
2,247,202
2,166,458
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-15,547
-4,169
-3,783
-3,970
-3,623
-3,385
Lợi nhuận trước thuế
4,778,475
1,301,348
864,335
1,183,527
1,429,263
1,126,834
Chi phí thuế thu nhập
1,034,100
251,741
197,658
265,894
318,805
276,599
Lợi nhuận ròng
3,664,998
1,033,652
656,407
898,165
1,076,772
862,257
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
20%
15%
6%
12%
23%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
45,507.96
45,507.96
45,465.95
45,437.85
45,685.86
45,758.05
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-2%
-2%
-1%
1%
EPS (Làm loãng)
80.53
22.71
14.43
19.76
23.56
18.84
Tăng trưởng EPS
14%
21%
16%
8%
14%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,460,783
836,454
630,704
807,736
185,888
991,423
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.86%
36.37%
38.6%
39.7%
40.96%
38.71%
Lợi nhuận hoạt động
12.86%
13.71%
9.4%
12.75%
15.55%
12.89%
Lợi nhuận gộp
10.37%
11.07%
7.36%
10.9%
12.17%
10.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.96%
8.95%
7.07%
9.8%
2.1%
11.81%
EBITDA
4,973,245
1,384,242
941,542
1,172,564
1,474,894
1,176,455
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.07%
14.82%
10.56%
14.24%
16.67%
14.02%
D&A cho EBITDA
428,228
103,940
103,304
121,965
99,018
94,827
EBIT
4,545,017
1,280,302
838,238
1,050,599
1,375,876
1,081,628
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.86%
13.71%
9.4%
12.75%
15.55%
12.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.64%
19.34%
22.86%
22.46%
22.3%
24.54%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của PT Kalbe Farma Tbk. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), PT Kalbe Farma Tbk. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của PTKFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của PT Kalbe Farma Tbk. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của PT Kalbe Farma Tbk. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
PT Kalbe Farma Tbk. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Distribution and Logistic, với doanh thu 12,210,729,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Indonesia là thị trường chính cho PT Kalbe Farma Tbk., với doanh thu 32,703,171,000,000.
PT Kalbe Farma Tbk. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, PT Kalbe Farma Tbk. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
PT Kalbe Farma Tbk. có nợ không?
không có, PT Kalbe Farma Tbk. có nợ là 0
PT Kalbe Farma Tbk. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
PT Kalbe Farma Tbk. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành