Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,481
3,180
9,717
10,485
10,483
10,930
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-67%
-7%
0%
-4%
4%
Chi phí doanh thu
2,117
4,635
9,284
10,683
9,924
7,912
Lợi nhuận gộp
-918
-1,454
433
-198
559
3,017
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
708
1,544
3,627
3,956
4,641
5,164
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,256
1,826
257
3,814
2,593
4,383
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2,088
13,872
-4,351
-3,730
-4,548
-6,890
Lợi nhuận trước thuế
-2,592
10,224
-7,005
-21,623
-11,591
-14,095
Chi phí thuế thu nhập
19
-17
-1,035
2,601
-2,036
-3,550
Lợi nhuận ròng
-1,842
9,610
-5,430
-19,268
-8,516
-10,529
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-114.99%
-277%
-72%
126%
-19%
17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
323.66
81.57
59.57
59.55
595.23
595.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
438.99%
37%
0%
-90%
0%
-90%
EPS (Làm loãng)
-5.69
117.8
-91.16
-323.55
-14.3
-17.69
Tăng trưởng EPS
-103%
-229%
-72%
2,163%
-19%
1,072%
Lưu thông tiền mặt tự do
-395
-1,414
-3,543
-4,025
-3,610
1,031
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-26.37%
-45.72%
4.45%
-1.88%
5.33%
27.6%
Lợi nhuận hoạt động
-25.62%
-103.17%
1.81%
-38.26%
-19.39%
-12.48%
Lợi nhuận gộp
-52.91%
302.2%
-55.88%
-183.76%
-81.23%
-96.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-11.34%
-44.46%
-36.46%
-38.38%
-34.43%
9.43%
EBITDA
-243
-2,494
1,727
210
1,969
2,539
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-6.98%
-78.42%
17.77%
2%
18.78%
23.22%
D&A cho EBITDA
649
787
1,551
4,222
4,002
3,904
EBIT
-892
-3,281
176
-4,012
-2,033
-1,365
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-25.62%
-103.17%
1.81%
-38.26%
-19.39%
-12.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.73%
-0.16%
14.77%
-12.02%
17.56%
25.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Oi S.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của OIBRQ là gì?
Doanh thu của Oi S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Oi S.A. có lợi nhuận không?
Oi S.A. có nợ không?
Oi S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0006
Giá mở cửa
$0.0008
Phạm vi ngày
$0.0006 - $0.0008
Phạm vi 52 tuần
$0.0006 - $2.5
Khối lượng
2.2K
Khối lượng trung bình
22
EPS (TTM)
-30.29
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$467.74679999999995
OI SA SPON ADR EACH REP 0.10 OR là gì?
Oi SA engages in the provision of telecommunications utility services. The company is headquartered in Rio De Janeiro, Rio De Janeiro and currently employs 2,600 full-time employees. The firm is a switched fixed-line telephony services (STFC) concessionaire and is engaged in the provision of STFC as a local and intraregional long-distance carrier. Its segments include Oi Fibra, Oi Solucoes, and Servicos Legados. Oi offers a range of integrated telecommunications services that include fixed and mobile telephony, broadband, pay television (TV), data transmission, and Internet provider services. The firm's Oi Fibra segment focuses on the sale of broadband, fixed voice, and IPTV services for residential customers and small businesses. The Oi Solucoes segment includes business solutions for medium and large corporate clients, as well as digital and IT services. The Servicos Legados segment encompasses copper technology, DTH TV, and regulated wholesale services.