National Presto Industries, Inc. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất đồ gia dụng, thiết bị gia đình nhỏ, sản phẩm quốc phòng và vật phẩm thấm hút. Công ty có trụ sở chính tại Eau Claire, Wisconsin và hiện đang sử dụng 1.126 nhân viên toàn thời gian. Bộ phận Đồ gia dụng/Thiết bị nhỏ thiết kế, tiếp thị và phân phối đồ gia dụng và thiết bị điện nhỏ, bao gồm nồi áp suất và thiết bị đóng hộp, đồ điện nhà bếp, và các thiết bị tạo sự thoải mái. Bộ phận Quốc phòng sản xuất đạn 40-millimet (mm), các cụm cơ khí chính xác và cơ-điện tử, vỏ đạn cỡ trung và các bộ phận kim loại; thực hiện các hoạt động Đổ, Lắp ráp và Đóng gói (LAP) trên các sản phẩm liên quan đến vũ khí và sản xuất các thiết bị nổ, viên nén mồi, vỏ đạn kích hoạt, chì azide, các thiết bị và vật liệu quân sự khác có năng lượng cao, cùng các cụm linh kiện. Bộ phận An toàn cung cấp các hệ thống cảnh báo sớm các điều kiện có thể dẫn đến tổn thất và cũng cung cấp các thiết bị báo động khí carbon monoxide với màn hình số lớn và loạt thông báo bằng giọng nói rõ ràng cảnh báo về nguy cơ ban đầu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
474
388
340
321
355
352
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
35%
14%
6%
-10%
1%
14%
Chi phí doanh thu
388
309
273
266
291
267
Lợi nhuận gộp
85
78
67
55
64
84
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
36
31
30
27
34
28
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
37
33
32
27
34
28
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
5
7
3
2
3
Lợi nhuận trước thuế
47
50
42
25
32
60
Chi phí thuế thu nhập
8
9
7
5
6
13
Lợi nhuận ròng
38
41
34
20
25
47
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
15%
21%
70%
-20%
-47%
12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7.15
7.12
7.1
7.1
7.1
7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
5.43
5.81
4.86
2.92
3.63
6.71
Tăng trưởng EPS
14%
20%
67%
-20%
-46%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
-59
-60
43
7
31
38
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.93%
20.1%
19.7%
17.13%
18.02%
23.86%
Lợi nhuận hoạt động
9.91%
11.59%
10.29%
8.41%
8.45%
15.9%
Lợi nhuận gộp
8.01%
10.56%
10%
6.23%
7.04%
13.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-12.44%
-15.46%
12.64%
2.18%
8.73%
10.79%
EBITDA
51
50
41
30
32
59
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.75%
12.88%
12.05%
9.34%
9.01%
16.76%
D&A cho EBITDA
4
5
6
3
2
3
EBIT
47
45
35
27
30
56
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.91%
11.59%
10.29%
8.41%
8.45%
15.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.02%
18%
16.66%
20%
18.75%
21.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của National Presto Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), National Presto Industries Inc có tổng tài sản là $453, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
Tỷ lệ tài chính chính của NPK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của National Presto Industries Inc là 5.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.56, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $54.43.
Doanh thu của National Presto Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
National Presto Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Defense, với doanh thu 241,703,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho National Presto Industries Inc, với doanh thu 340,912,000.
National Presto Industries Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, National Presto Industries Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $41
National Presto Industries Inc có nợ không?
có, National Presto Industries Inc có nợ là 85
National Presto Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
National Presto Industries Inc có tổng cộng 7.1 cổ phiếu đang lưu hành