NIBE Industrier AB hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm phục vụ mục đích sử dụng trong gia đình và thương mại. Công ty có trụ sở chính tại Markaryd, Kronoberg và hiện đang sử dụng 20.884 nhân viên toàn thời gian. Hoạt động của công ty được tổ chức thành ba khu vực kinh doanh: NIBE Element, chuyên sản xuất các bộ phận sưởi điện dùng trong thiết bị gia dụng và thiết bị công nghiệp thương mại, cũng như các bộ phận và hệ thống sưởi, điều khiển và đo lường của ASKOMA AG, đồng thời bao gồm cả HT S.p.A.; NIBE Energy Systems, tập trung vào máy bơm nhiệt và bình đun nước nóng điện dành cho nhà ở riêng lẻ và các cơ sở lớn hơn; và NIBE Stoves, chuyên về các bếp sưởi đốt củi dành cho chủ nhà tư nhân trên thị trường nhà ở mới và hiện hữu, cũng như trong lĩnh vực nhà nghỉ dưỡng. Các thương hiệu của công ty bao gồm Contura, Premodul, Nordpeis, Lotus Heating Systems và TermaTech, cùng một số thương hiệu khác. Công ty cũng tham gia lĩnh vực máy bơm nhiệt thông qua Enertech Global Llc, lĩnh vực hệ thống thông gió thông qua công ty con sở hữu một phần Air Site AB, và các giải pháp sưởi ấm thông qua Hotwatt Inc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
40,841
40,841
40,521
46,649
40,071
30,832
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
-13%
16%
30%
14%
Chi phí doanh thu
27,975
27,976
29,547
31,026
27,462
20,628
Lợi nhuận gộp
12,866
12,865
10,974
15,623
12,609
10,204
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9,202
9,202
9,388
9,331
7,518
5,956
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8,741
8,740
9,144
9,099
7,369
6,018
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-142
-9
-31
-10
Lợi nhuận trước thuế
3,155
3,155
1,536
6,331
5,675
4,318
Chi phí thuế thu nhập
875
875
374
1,535
1,280
940
Lợi nhuận ròng
2,277
2,277
1,173
4,785
4,351
3,320
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
94%
94%
-75%
10%
31%
16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,010.25
2,016.06
2,016.06
2,016.06
2,016.06
2,016.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.12
1.12
0.58
2.37
2.15
1.64
Tăng trưởng EPS
92%
94%
-75%
10%
31%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,888
--
1,359
-1,140
373
1,938
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.5%
31.5%
27.08%
33.49%
31.46%
33.09%
Lợi nhuận hoạt động
10.1%
10.1%
4.51%
13.98%
13.07%
13.57%
Lợi nhuận gộp
5.57%
5.57%
2.89%
10.25%
10.85%
10.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.96%
--
3.35%
-2.44%
0.93%
6.28%
EBITDA
--
--
4,075
8,348
6,837
5,484
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
10.05%
17.89%
17.06%
17.78%
D&A cho EBITDA
--
--
2,245
1,824
1,597
1,298
EBIT
4,125
4,125
1,830
6,524
5,240
4,186
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.1%
10.1%
4.51%
13.98%
13.07%
13.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.73%
27.73%
24.34%
24.24%
22.55%
21.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NIBE Industrier AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), NIBE Industrier AB (publ) có tổng tài sản là $65,055, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,277
Tỷ lệ tài chính chính của NIABY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của NIBE Industrier AB (publ) là 1.87, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.57, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.25.
Doanh thu của NIBE Industrier AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
NIBE Industrier AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là NIBE Climate Solutions, với doanh thu 26,918,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Nordic Region là thị trường chính cho NIBE Industrier AB (publ), với doanh thu 7,702,000,000.
NIBE Industrier AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, NIBE Industrier AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,277
NIBE Industrier AB (publ) có nợ không?
có, NIBE Industrier AB (publ) có nợ là 34,765
NIBE Industrier AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
NIBE Industrier AB (publ) có tổng cộng 2,016.06 cổ phiếu đang lưu hành