Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,448
3,057
2,589
1,413
847
964
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
18%
83%
67%
-12%
-26%
Chi phí doanh thu
2,098
1,792
1,543
961
744
615
Lợi nhuận gộp
1,349
1,265
1,045
452
102
348
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
134
140
128
82
68
121
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
713
569
429
229
178
495
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
383
492
512
191
355
-4,238
Chi phí thuế thu nhập
157
43
30
22
3
-221
Lợi nhuận ròng
226
448
481
168
352
-3,978
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-55%
-7%
186%
-52%
-109%
468%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
158.83
151.63
145.19
97.6
67.62
250.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
4%
49%
44%
-73%
1%
EPS (Làm loãng)
1.42
2.96
3.32
1.73
5.21
-15.86
Tăng trưởng EPS
-56.99%
-11%
92%
-67%
-133%
466%
Lưu thông tiền mặt tự do
392
80
164
106
-162
124
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.12%
41.38%
40.36%
31.98%
12.04%
36.09%
Lợi nhuận hoạt động
18.44%
22.76%
23.75%
15.78%
-8.85%
-15.14%
Lợi nhuận gộp
6.55%
14.65%
18.57%
11.88%
41.55%
-412.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.36%
2.61%
6.33%
7.5%
-19.12%
12.86%
EBITDA
1,214
1,124
916
369
86
228
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
35.2%
36.76%
35.38%
26.11%
10.15%
23.65%
D&A cho EBITDA
578
428
301
146
161
374
EBIT
636
696
615
223
-75
-146
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.44%
22.76%
23.75%
15.78%
-8.85%
-15.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40.99%
8.73%
5.85%
11.51%
0.84%
5.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Noble Corporation PLC là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của NE là gì?
Doanh thu của Noble Corporation PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Noble Corporation PLC có lợi nhuận không?
Noble Corporation PLC có nợ không?
Noble Corporation PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$44.06
Giá mở cửa
$43.48
Phạm vi ngày
$40.71 - $43.49
Phạm vi 52 tuần
$17.4 - $44.17
Khối lượng
3.7M
Khối lượng trung bình
1.8M
EPS (TTM)
1.40
Tỷ suất cổ tức
5.60%
Vốn hóa thị trường
$6.7B
NE là gì?
Noble Corp. Plc cung cấp các dịch vụ khoan hợp đồng cho ngành công nghiệp dầu khí quốc tế. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện đang sử dụng 5.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 3 tháng 10 năm 2022. Thông qua các công ty con, công ty thực hiện các dịch vụ khoan hợp đồng với đội tàu gồm các giàn khoan ngoài khơi, tập trung chủ yếu vào các cơ hội khoan nước siêu sâu và khoan thềm lục địa cao cấp ở cả những khu vực đã khẳng định và những khu vực mới nổi trên toàn thế giới. Công ty chủ yếu thực hiện các hoạt động khoan hợp đồng tại châu Phi, Đông Nam Á, Trung Đông, Biển Bắc, Châu Đại Dương, Nam Mỹ và Vịnh Mexico. Khách hàng của công ty chủ yếu là các công ty dầu khí lớn, tích hợp đầy đủ, độc lập, hoặc do chính phủ sở hữu hoặc kiểm soát trên khắp thế giới. Công ty cung cấp dịch vụ khoan hợp đồng theo từng hợp đồng riêng lẻ dựa trên giá theo ngày. Đội tàu của công ty bao gồm nhiều loại giàn khoan ngoài khơi di động, chẳng hạn như giàn nổi (floaters) và giàn khoan thềm lục địa (jackups). Đội tàu gồm khoảng 40 giàn khoan, trong đó có 27 giàn nổi và 13 giàn thềm lục địa. Đội tàu này bao gồm Noble Faye Kozack, Noble Venturer và Noble Viking.