Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
19,384
19,384
20,244
21,529
23,446
17,361
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
-6%
-8%
35%
54%
Chi phí doanh thu
17,024
17,024
17,937
19,215
21,046
15,512
Lợi nhuận gộp
2,359
2,359
2,306
2,313
2,400
1,849
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
280
231
295
295
285
237
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,622
1,623
1,551
1,487
1,430
1,236
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
4
0
0
-4
0
Lợi nhuận trước thuế
609
609
651
734
884
522
Chi phí thuế thu nhập
138
138
149
177
211
125
Lợi nhuận ròng
470
470
502
556
673
397
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
-6%
-10%
-17%
70%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
18.83
19.52
20.84
21.84
24
27
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-6%
-5%
-9%
-11%
-10%
EPS (Làm loãng)
24.98
24.1
24.11
25.49
28.04
14.7
Tăng trưởng EPS
2%
0%
-5%
-9%
91%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
407
407
389
448
689
462
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.16%
12.16%
11.39%
10.74%
10.23%
10.65%
Lợi nhuận hoạt động
3.79%
3.79%
3.72%
3.83%
4.13%
3.53%
Lợi nhuận gộp
2.42%
2.42%
2.47%
2.58%
2.87%
2.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.09%
2.09%
1.92%
2.08%
2.93%
2.66%
EBITDA
1,012
1,012
1,003
1,054
1,190
826
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.22%
5.22%
4.95%
4.89%
5.07%
4.75%
D&A cho EBITDA
276
276
248
228
220
213
EBIT
736
736
755
826
970
613
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.79%
3.79%
3.72%
3.83%
4.13%
3.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.66%
22.66%
22.88%
24.11%
23.86%
23.94%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Murphy USA Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của MUSA là gì?
Doanh thu của Murphy USA Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Murphy USA Inc có lợi nhuận không?
Murphy USA Inc có nợ không?
Murphy USA Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$384.83
Giá mở cửa
$386.09
Phạm vi ngày
$386.09 - $408.77
Phạm vi 52 tuần
$345.23 - $523.09
Khối lượng
366.3K
Khối lượng trung bình
299.7K
EPS (TTM)
23.72
Tỷ suất cổ tức
0.50%
Vốn hóa thị trường
$7.6B
MUSA là gì?
Murphy USA, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp sản phẩm nhiên liệu động cơ và hàng hóa tiện lợi thông qua các cửa hàng bán lẻ, cụ thể là Murphy USA và Murphy Express. Công ty có trụ sở chính tại El Dorado, Arkansas và hiện có 5.900 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 19 tháng 8 năm 2013. Doanh nghiệp có một phân khúc hoạt động chính là Marketing. Phân khúc Marketing bao gồm các cửa hàng bán lẻ, sản phẩm cung ứng và tài sản bán buôn. Phần lớn các cửa hàng xăng dầu hiện tại cũng như các cửa hàng mới gia nhập ngành công nghiệp (NTI) đều hoạt động dưới nhãn hiệu Murphy USA và Murphy Express. Đa số cửa hàng của Murphy USA nằm gần các siêu trung tâm Walmart. Công ty cũng tiếp thị xăng dầu và các sản phẩm khác tại các cửa hàng độc lập dưới các thương hiệu Murphy Express và QuickChek. Công ty sở hữu hệ thống cửa hàng bán lẻ xăng dầu và tiện lợi trải rộng trên khoảng 27 bang. Ngoài ra, công ty tiếp thị nhiên liệu cho các khách hàng bán buôn không mang nhãn hiệu thông qua sự kết hợp giữa các đầu mối phân phối sản phẩm do công ty sở hữu và của bên thứ ba cùng các vị trí đường ống dẫn.