Studio City International Holdings Ltd. engages in the hospitality business and provision of gaming related services in Macau. The firm has 250 mass market gaming tables and 45 tables authorized for VIP rolling chip operations. It’s cinematically-themed integrated resort is designed to attract a wide range of customers by providing non-gaming attractions, including the world’s first figure-8 Ferris wheel, a deluxe night club and karaoke, a 5,000-seat live performance arena and an outdoor water park. Studio City features approximately 1,600 luxury hotel rooms, diverse food and beverage establishments and approximately 27,000 square meters of complementary retail space.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
694
694
639
445
11
106
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
44%
3,945%
-90%
115.99%
Chi phí doanh thu
226
226
222
171
72
76
Lợi nhuận gộp
467
467
416
274
-61
30
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
185
185
173
134
88
94
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
397
397
378
303
215
222
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-56
-56
-98
-146
-360
-302
Chi phí thuế thu nhập
7
7
7
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-58
-58
-96
-133
-326
-252
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-40%
-40%
-28%
-59%
28.99%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
770.35
770.35
770.35
770.35
710.58
370.35
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
8%
92%
26%
EPS (Làm loãng)
-0.07
-0.07
-0.13
-0.17
-0.46
-0.68
Tăng trưởng EPS
-41%
-41%
-24%
-63%
-32%
-38%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
71
-181
-630
-541
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.29%
67.29%
65.1%
61.57%
-554.54%
28.3%
Lợi nhuận hoạt động
10.08%
10.08%
5.94%
-6.51%
-2,518.18%
-180.18%
Lợi nhuận gộp
-8.35%
-8.35%
-15.02%
-29.88%
-2,963.63%
-237.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
11.11%
-40.67%
-5,727.27%
-510.37%
EBITDA
278
278
243
140
-151
-64
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
40.05%
40.05%
38.02%
31.46%
-1,372.72%
-60.37%
D&A cho EBITDA
208
208
205
169
126
127
EBIT
70
70
38
-29
-277
-191
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.08%
10.08%
5.94%
-6.51%
-2,518.18%
-180.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-12.5%
-12.5%
-7.14%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Studio City International Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Studio City International Holdings Ltd có tổng tài sản là $2,796, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-58
Tỷ lệ tài chính chính của MSC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Studio City International Holdings Ltd là 1.23, tỷ suất lợi nhuận ròng là -8.35, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.9.
Doanh thu của Studio City International Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Studio City International Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Casino Contract with a Related Party, với doanh thu 155,527,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Macau là thị trường chính cho Studio City International Holdings Ltd, với doanh thu 445,538,000.
Studio City International Holdings Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Studio City International Holdings Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-58
Studio City International Holdings Ltd có nợ không?
có, Studio City International Holdings Ltd có nợ là 2,272
Studio City International Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Studio City International Holdings Ltd có tổng cộng 842.86 cổ phiếu đang lưu hành