Tập đoàn Marex Plc cung cấp các dịch vụ môi giới cho hàng hóa, sản phẩm tài chính và ngoại hối. Công ty cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho khách hàng bằng cách kết nối họ với các sàn giao dịch toàn cầu và cung cấp một loạt dịch vụ thực hiện giao dịch. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Thanh toán (Clearing), Đại lý và Thực hiện (Agency and Execution), Tạo lập Thị trường (Market Making), Giải pháp Phòng hộ và Đầu tư (Hedging and Investment Solutions), và Khối doanh nghiệp (Corporate). Bộ phận Thanh toán đóng vai trò trung gian giữa các sàn giao dịch và khách hàng. Bộ phận này cung cấp kết nối để khách hàng có thể truy cập vào các sàn giao dịch và trung tâm thanh toán trung ương. Bộ phận Đại lý và Thực hiện giao dịch sẽ kết nối người mua và người bán theo hình thức đại lý, hỗ trợ phát hiện giá chủ yếu trên thị trường năng lượng và chứng khoán tài chính. Bộ phận Tạo lập Thị trường đóng vai trò chính trong việc cung cấp trực tiếp mức giá thị trường cho các đối tác chuyên nghiệp và bán buôn, chủ yếu trong các thị trường kim loại, nông nghiệp, năng lượng và chứng khoán tài chính.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
01/01/2022
Doanh thu
2,509
2,717
2,129
1,760
980
828
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-21%
28%
21%
80%
18%
--
Chi phí doanh thu
--
1,605
1,386
1,172
510
341
Lợi nhuận gộp
--
1,111
743
587
470
487
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,233
1,233
1,161
936
545
428
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,792
1,623
1,206
969
562
441
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
7
6
6
3
2
1
Lợi nhuận trước thuế
411
411
295
196
121
69
Chi phí thuế thu nhập
103
103
77
55
23
13
Lợi nhuận ròng
295
294
204
128
91
56
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
44%
59%
41%
63%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
71.73
71.73
75.27
70.81
70.81
70.81
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
6%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
4.11
4.1
2.71
1.8
1.29
0.79
Tăng trưởng EPS
3%
51%
50%
40%
62%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
1,143
722
216
463
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
40.89%
34.89%
33.35%
47.95%
58.81%
Lợi nhuận hoạt động
-11.27%
-18.84%
-21.7%
-21.64%
-9.38%
5.43%
Lợi nhuận gộp
11.75%
10.82%
9.58%
7.27%
9.28%
6.76%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
53.68%
41.02%
22.04%
55.91%
EBITDA
-247
-476
-434
-360
-79
55
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-9.84%
-17.51%
-20.38%
-20.45%
-8.06%
6.64%
D&A cho EBITDA
36
36
28
21
13
10
EBIT
-283
-512
-462
-381
-92
45
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-11.27%
-18.84%
-21.7%
-21.64%
-9.38%
5.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.06%
25.06%
26.1%
28.06%
19%
18.84%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Marex Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Marex Group PLC có tổng tài sản là $34,675, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $294
Tỷ lệ tài chính chính của MRX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Marex Group PLC là 1.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $37.87.
Doanh thu của Marex Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Marex Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Agency and Execution, với doanh thu 541,500,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Marex Group PLC, với doanh thu 607,200,000.
Marex Group PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Marex Group PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $294
Marex Group PLC có nợ không?
có, Marex Group PLC có nợ là 33,411
Marex Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Marex Group PLC có tổng cộng 76.35 cổ phiếu đang lưu hành