Movado Group, Inc. engages in the design, manufacture, and distribution of watches. The company is headquartered in Paramus, New Jersey and currently employs 1,009 full-time employees. The firm operates through two segments: Watch and Accessory Brands and Company Stores. The Company’s Watch and Accessory Brands segment includes the designing, manufacturing and distribution of watches and, to a lesser extent, jewelry and other accessories, of owned and licensed brands, in addition to after-sales service activities and shipping. The firm Stores segment includes the Company’s retail outlet business. Its portfolio of watch brands comprises owned brands MOVADO, CONCORD, EBEL, OLIVIA BURTON and MVMT, as well as licensed brands COACH, TOMMY HILFIGER, HUGO BOSS, LACOSTE and CALVIN KLEIN. The firm also designs, sources, markets and distributes jewelry and other accessories under of its brands. The company divides its business into two geographic locations: United States operations, and International, which includes the results of all non-U.S. Company operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
Doanh thu
671
671
653
664
751
732
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
-2%
-12%
3%
45%
Chi phí doanh thu
298
298
300
300
318
313
Lợi nhuận gộp
373
373
353
364
433
419
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
328
328
329
315
313
301
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
328
328
329
315
313
301
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
5
5
7
5
2
0
Lợi nhuận trước thuế
34
34
26
53
121
117
Chi phí thuế thu nhập
7
7
7
11
24
26
Lợi nhuận ròng
26
26
18
41
94
91
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
44%
44%
-56%
-56%
3%
-182%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
22.96
22.61
22.6
22.64
23
23.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
0%
0%
-2%
-3%
2%
EPS (Làm loãng)
1.16
1.17
0.81
1.82
4.12
3.86
Tăng trưởng EPS
43%
45%
-56%
-56%
7%
-180%
Lưu thông tiền mặt tự do
53
53
-9
68
47
124
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.58%
55.58%
54.05%
54.81%
57.65%
57.24%
Lợi nhuận hoạt động
6.55%
6.55%
3.67%
7.22%
15.97%
15.98%
Lợi nhuận gộp
3.87%
3.87%
2.75%
6.17%
12.51%
12.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.89%
7.89%
-1.37%
10.24%
6.25%
16.93%
EBITDA
53
53
33
57
130
129
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.89%
7.89%
5.05%
8.58%
17.31%
17.62%
D&A cho EBITDA
9
9
9
9
10
12
EBIT
44
44
24
48
120
117
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.55%
6.55%
3.67%
7.22%
15.97%
15.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.58%
20.58%
26.92%
20.75%
19.83%
22.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Movado Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Movado Group Inc có tổng tài sản là $742, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26
Tỷ lệ tài chính chính của MOV là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Movado Group Inc là 3.18, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $29.67.
Doanh thu của Movado Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Movado Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Watch and Accessory Brands, với doanh thu 568,666,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Movado Group Inc, với doanh thu 290,563,632.
Movado Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Movado Group Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26
Movado Group Inc có nợ không?
có, Movado Group Inc có nợ là 233
Movado Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Movado Group Inc có tổng cộng 22.07 cổ phiếu đang lưu hành