Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
86,317
81,687
69,728
59,527
50,754
43,540
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
17%
17%
17%
17%
-35%
Chi phí doanh thu
29,604
28,346
23,790
9,276
17,961
14,753
Lợi nhuận gộp
56,712
53,340
45,937
50,250
32,793
28,787
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
12,144
9,763
8,238
6,815
6,436
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
21,660
18,478
15,088
21,112
10,731
10,025
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-424
-1,444
-853
-918
-629
Lợi nhuận trước thuế
29,509
26,874
23,856
19,141
14,943
13,936
Chi phí thuế thu nhập
5,597
5,208
4,455
3,767
564
3,347
Lợi nhuận ròng
20,950
18,748
17,344
13,454
13,281
9,350
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
8%
28.99%
1%
42%
-46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32,558.18
31,758.04
30,967.57
31,297.65
31,544.78
31,762.51
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.64
0.59
0.56
0.43
0.42
0.29
Tăng trưởng EPS
6%
5%
30%
2%
45%
-46%
Lưu thông tiền mặt tự do
23,936
10,828
3,466
7,002
5,104
18,668
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.7%
65.29%
65.88%
84.41%
64.61%
66.11%
Lợi nhuận hoạt động
40.6%
42.67%
44.24%
48.94%
43.46%
43.09%
Lợi nhuận gộp
24.27%
22.95%
24.87%
22.6%
26.16%
21.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.73%
13.25%
4.97%
11.76%
10.05%
42.87%
EBITDA
38,696
38,517
34,328
32,416
25,528
21,866
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
44.83%
47.15%
49.23%
54.45%
50.29%
50.22%
D&A cho EBITDA
3,644
3,655
3,480
3,279
3,467
3,104
EBIT
35,052
34,862
30,848
29,137
22,061
18,762
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.6%
42.67%
44.24%
48.94%
43.46%
43.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.96%
19.37%
18.67%
19.68%
3.77%
24.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Megaworld Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Megaworld Corp có tổng tài sản là $469,636, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,748
Tỷ lệ tài chính chính của MGAWY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Megaworld Corp là 2.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là 22.95, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.57.
Doanh thu của Megaworld Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Megaworld Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Real Estate, với doanh thu 50,988,478,086 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Megaworld Corp, với doanh thu 81,687,332,566.
Megaworld Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Megaworld Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,748
Megaworld Corp có nợ không?
có, Megaworld Corp có nợ là 223,342
Megaworld Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Megaworld Corp có tổng cộng 32,558.25 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.05
Giá mở cửa
$6.87
Phạm vi ngày
$6.87 - $6.87
Phạm vi 52 tuần
$6.05 - $7.93
Khối lượng
566
Khối lượng trung bình
210
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
2.17
Vốn hóa thị trường
$223.1B
MEGAWORLD CORP UNSP ADR EA REPR là gì?
Megaworld Corp. tham gia vào các hoạt động liên quan đến bất động sản như thiết kế dự án, xây dựng và quản lý tài sản. Danh mục đầu tư bất động sản của Công ty bao gồm các căn hộ chung cư để ở, các lô đất phân lô và nhà phố, các dự án khách sạn chung cư cũng như các dự án văn phòng và không gian bán lẻ. Các mảng hoạt động của Công ty bao gồm Bất động sản, Cho thuê, và Phát triển khách sạn và văn phòng. Mảng Cho thuê bao gồm việc cho thuê văn phòng và mặt bằng thương mại. Mảng Vận hành khách sạn liên quan đến việc quản lý hoạt động kinh doanh khách sạn. Mảng Bất động sản tập trung vào việc phát triển và bán các dự án nhà ở và văn phòng. Các công ty con của Công ty bao gồm Prestige Hotels and Resorts, Inc. (PHRI), Richmonde Hotel Group International Ltd. (RHGI), Eastwood Cyber One Corporation, Megaworld Cebu Properties, Inc., Megaworld Newport Property Holdings, Inc., Oceantown Properties, Inc. (OPI) và Luxury Global Hotels and Leisure, Inc. (LGHLI).