Mercari, Inc. phát triển, vận hành và thiết kế Mercari, một ứng dụng mua sắm trên điện thoại thông minh. Công ty có trụ sở tại Minato-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 2.080 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 19 tháng 6 năm 2018. Công ty hoạt động thông qua hai mảng kinh doanh. Mảng Khu vực Nhật Bản vận hành Marketplace, nơi điều hành ứng dụng chợ trời Mercari tại Nhật Bản, cũng như các hoạt động thanh toán, tài chính và liên quan đến tiền mã hóa tại Nhật Bản. Mảng Mỹ vận hành ứng dụng chợ trời Mercari tại Hoa Kỳ. Công ty cũng tham gia vào lĩnh vực thể thao và các hoạt động kinh doanh khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
204,727
192,633
187,407
171,967
147,049
106,115
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
3%
9%
17%
39%
39%
Chi phí doanh thu
55,261
54,374
57,676
58,010
51,905
24,312
Lợi nhuận gộp
149,466
138,259
129,731
113,957
95,144
81,803
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
112,841
96,123
100,666
91,127
98,859
76,617
Nghiên cứu và Phát triển
--
344
478
375
--
--
Chi phí hoạt động
113,260
96,984
101,663
91,447
98,859
76,619
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
1,113
--
50
47
24
Lợi nhuận trước thuế
36,148
29,120
17,889
16,393
-3,997
11,874
Chi phí thuế thu nhập
6,800
2,941
4,433
3,346
3,642
6,349
Lợi nhuận ròng
29,316
26,114
13,461
13,113
-7,569
5,720
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
80%
94%
3%
-273%
-231.99%
-125%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
164.78
168.63
170.37
168.95
159.9
162.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-1%
1%
6%
-2%
6%
EPS (Làm loãng)
177.9
154.85
79
77.61
-47.33
35.14
Tăng trưởng EPS
85%
96%
2%
-264%
-235%
-124%
Lưu thông tiền mặt tự do
-23,081
-12,249
-43,491
-36,399
-26,888
2,948
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
73%
71.77%
69.22%
66.26%
64.7%
77.08%
Lợi nhuận hoạt động
17.68%
21.42%
14.97%
13.08%
-2.52%
4.88%
Lợi nhuận gộp
14.31%
13.55%
7.18%
7.62%
-5.14%
5.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-11.27%
-6.35%
-23.2%
-21.16%
-18.28%
2.77%
EBITDA
38,424
43,106
30,110
25,255
-2,897
6,029
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.76%
22.37%
16.06%
14.68%
-1.97%
5.68%
D&A cho EBITDA
2,218
1,831
2,042
2,745
818
845
EBIT
36,206
41,275
28,068
22,510
-3,715
5,184
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.68%
21.42%
14.97%
13.08%
-2.52%
4.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.81%
10.09%
24.78%
20.41%
-91.11%
53.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mercari, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mercari, Inc. có tổng tài sản là $543,763, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,114
Tỷ lệ tài chính chính của MCARY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mercari, Inc. là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,142.28.
Doanh thu của Mercari, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mercari, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Japan, với doanh thu 138,108,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mercari, Inc., với doanh thu 143,753,000,000.
Mercari, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mercari, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,114
Mercari, Inc. có nợ không?
có, Mercari, Inc. có nợ là 444,494
Mercari, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mercari, Inc. có tổng cộng 164.54 cổ phiếu đang lưu hành