Liberty Broadband Corp là một công ty có trụ sở tại Mỹ, hoạt động trong ngành Truyền thông. Công ty có trụ sở chính tại Englewood, Colorado và hiện đang sử dụng 1.900 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 4 tháng 11 năm 2014. Liberty Broadband Corporation điều hành và nắm giữ cổ phần tại nhiều doanh nghiệp viễn thông đa dạng. Công ty chủ yếu bao gồm GCI Holdings, LLC (GCI Holdings), một công ty con sở hữu toàn bộ, và một khoản đầu tư theo phương pháp vốn chủ sở hữu vào Charter Communications, Inc. (Charter). GCI Holdings cung cấp nhiều dịch vụ dữ liệu, không dây, video, thoại, và các dịch vụ được quản lý đến các hộ gia đình, doanh nghiệp, tổ chức chính phủ, cũng như các cơ sở giáo dục và y tế chủ yếu tại Alaska. Cơ sở hạ tầng của GCI Holdings bao gồm hệ thống cáp quang dưới biển kỹ thuật số dự phòng và đa dạng về mặt địa lý, kết nối mạng trên đất liền tại Alaska với mạng lưới của các nhà cung cấp khác tại 48 tiểu bang liên tiếp ở Mỹ, cùng với một mạng không dây toàn bang. Charter là một công ty cung cấp dịch vụ kết nối băng thông rộng và vận hành cáp truyền hình, phục vụ khách hàng tại khoảng 41 tiểu bang thông qua thương hiệu Spectrum. Charter cung cấp nhiều dịch vụ cho hộ gia đình và doanh nghiệp bao gồm Spectrum Internet, truyền hình (TV), di động và thoại.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
527
--
1,016
981
975
988
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-48%
--
4%
1%
-1%
1,876%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
351
--
717
678
685
724
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
456
--
924
908
947
991
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
--
18
27
-70
6
Lợi nhuận trước thuế
-3,166
--
1,082
888
1,534
950
Chi phí thuế thu nhập
-896
--
213
200
277
218
Lợi nhuận ròng
-2,676
--
869
688
1,257
732
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-408%
--
26%
-45%
72%
84%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
143
--
143
147
158
186.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
--
-3%
-7%
-15%
2%
EPS (Làm loãng)
-18.71
--
6.07
4.68
7.96
3.93
Tăng trưởng EPS
-408%
--
30%
-41%
103%
81%
Lưu thông tiền mặt tự do
-80
-80
-143
-206
-237
-131
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
13.47%
--
9.05%
7.44%
2.87%
-0.3%
Lợi nhuận gộp
-507.77%
--
85.53%
70.13%
128.92%
74.08%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-15.18%
--
-14.07%
-20.99%
-24.3%
-13.25%
EBITDA
--
--
299
303
290
264
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
29.42%
30.88%
29.74%
26.72%
D&A cho EBITDA
--
--
207
230
262
267
EBIT
71
--
92
73
28
-3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.47%
--
9.05%
7.44%
2.87%
-0.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.3%
--
19.68%
22.52%
18.05%
22.94%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Liberty Broadband Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Liberty Broadband Corp có tổng tài sản là $8,830, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của LBRDP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Liberty Broadband Corp là 2.81, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Liberty Broadband Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Liberty Broadband Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là GCI Holdings, với doanh thu 1,016,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Liberty Broadband Corp, với doanh thu 1,016,000,000.
Liberty Broadband Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Liberty Broadband Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Liberty Broadband Corp có nợ không?
có, Liberty Broadband Corp có nợ là 3,132
Liberty Broadband Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Liberty Broadband Corp có tổng cộng 143.49 cổ phiếu đang lưu hành