International Seaways, Inc. hoạt động trong lĩnh vực vận chuyển dầu thô và các sản phẩm dầu mỏ. Công ty có trụ sở chính tại Thành phố New York, New York và hiện đang sử dụng 2.824 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu (IPO) vào ngày 16 tháng 11 năm 2016. Công ty hoạt động thông qua hai bộ phận: Crude Tankers và Product Carriers. Bộ phận Crude Tankers gồm một đội tàu gồm VLCCs, Suezmaxes và Aframaxes chuyên vận chuyển dầu thô trên toàn thế giới. Bộ phận này cũng bao gồm dịch vụ Crude Tankers Lightering, cung cấp các dịch vụ hỗ trợ bốc dỡ giữa các tàu (ship-to-ship - STS) và dịch vụ STS lightering đầy đủ cho khách hàng tại khu vực Vịnh Mexico (USG), Thái Bình Dương Hoa Kỳ, Grand Bahama và Panama. Bộ phận Product Carriers gồm một đội tàu gồm các tàu chở sản phẩm dầu mỏ MR, LR1 và một tàu chở sản phẩm LR2 chuyên vận chuyển các sản phẩm dầu mỏ đã qua chế biến trên toàn thế giới. Công ty sở hữu và vận hành một đội tàu khoảng 84 chiếc, bao gồm 11 tàu VLCC, 13 tàu Suezmax, năm tàu Aframaxes/LR2, 14 tàu LR1 (bao gồm sáu tàu mới đóng) và 41 tàu MR.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
770
951
1,071
864
272
421
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-24%
-11%
24%
218%
-35%
15%
Chi phí doanh thu
311
311
308
273
214
166
Lợi nhuận gộp
458
639
762
591
58
255
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
68
64
53
56
42
40
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
232
217
182
166
129
115
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
-12
Lợi nhuận trước thuế
216
415
560
388
-133
-5
Chi phí thuế thu nhập
-1
-1
3
0
1
0
Lợi nhuận ròng
217
416
556
387
-133
-5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-57.99%
-25%
44%
-391%
2,560%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.6
49.68
49.42
49.8
38.4
28.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
1%
-1%
30%
35%
-3%
EPS (Làm loãng)
4.38
8.38
11.24
7.78
-3.48
-0.19
Tăng trưởng EPS
-56.99%
-25%
45%
-324%
1,732%
533%
Lưu thông tiền mặt tự do
75
266
481
171
-155
165
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.48%
67.19%
71.14%
68.4%
21.32%
60.57%
Lợi nhuận hoạt động
29.35%
44.37%
54.15%
49.07%
-26.1%
33.25%
Lợi nhuận gộp
28.18%
43.74%
51.91%
44.79%
-48.89%
-1.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.74%
27.97%
44.91%
19.79%
-56.98%
39.19%
EBITDA
387
571
709
535
18
214
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
50.25%
60.04%
66.19%
61.92%
6.61%
50.83%
D&A cho EBITDA
161
149
129
111
89
74
EBIT
226
422
580
424
-71
140
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
29.35%
44.37%
54.15%
49.07%
-26.1%
33.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.46%
-0.24%
0.53%
0%
-0.75%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của International Seaways Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), International Seaways Inc có tổng tài sản là $2,636, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $416
Tỷ lệ tài chính chính của INSW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của International Seaways Inc là 3.37, tỷ suất lợi nhuận ròng là 43.74, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $19.14.
Doanh thu của International Seaways Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
International Seaways Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Product Carriers, với doanh thu 500,262,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho International Seaways Inc, với doanh thu 951,613,000.
International Seaways Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, International Seaways Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $416
International Seaways Inc có nợ không?
có, International Seaways Inc có nợ là 780
International Seaways Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
International Seaways Inc có tổng cộng 49.19 cổ phiếu đang lưu hành