Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
139
134
125
109
102
97
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
7%
15%
7%
5%
20%
Chi phí doanh thu
63
64
62
47
42
38
Lợi nhuận gộp
76
70
63
62
60
58
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
63
61
56
57
52
44
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
66
63
59
60
57
49
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
8
5
1
0
1
7
Chi phí thuế thu nhập
3
2
0
0
0
-9
Lợi nhuận ròng
5
2
0
0
1
17
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
--
-100%
-94%
1,600%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
21.05
21.7
21.64
21.54
22.04
21.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
0%
0%
-2%
2%
4%
EPS (Làm loãng)
0.23
0.1
0.04
0
0.06
0.79
Tăng trưởng EPS
1,411%
168%
4,938%
-99%
-92%
1,122%
Lưu thông tiền mặt tự do
13
2
0
2
1
3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.67%
52.23%
50.4%
56.88%
58.82%
59.79%
Lợi nhuận hoạt động
7.19%
4.47%
3.2%
0.91%
1.96%
8.24%
Lợi nhuận gộp
3.59%
1.49%
0%
0%
0.98%
17.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.35%
1.49%
0%
1.83%
0.98%
3.09%
EBITDA
23
18
16
14
16
22
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.54%
13.43%
12.8%
12.84%
15.68%
22.68%
D&A cho EBITDA
13
12
12
13
14
14
EBIT
10
6
4
1
2
8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.19%
4.47%
3.2%
0.91%
1.96%
8.24%
Tỷ suất thuế hiệu quả
37.5%
40%
0%
0%
0%
-128.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của InfuSystem Holdings Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của INFU là gì?
Doanh thu của InfuSystem Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
InfuSystem Holdings Inc có lợi nhuận không?
InfuSystem Holdings Inc có nợ không?
InfuSystem Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.42
Giá mở cửa
$7.44
Phạm vi ngày
$7.44 - $7.58
Phạm vi 52 tuần
$4.61 - $11.04
Khối lượng
57.7K
Khối lượng trung bình
132.6K
EPS (TTM)
0.24
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$153.3M
INFU là gì?
InfuSystem Holdings, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe. Công ty có trụ sở chính tại Rochester Hills, Michigan và hiện đang sử dụng 502 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 15-06-2006. Các phân khúc của công ty bao gồm Dịch vụ cho Bệnh nhân và Giải pháp Thiết bị. Dịch vụ cốt lõi trong phân khúc Dịch vụ cho Bệnh nhân là lĩnh vực Kinh doanh Ung bướu. Dịch vụ cho Bệnh nhân cung cấp các máy truyền dịch điện tử dùng trong điều trị ngoại trú và bộ phụ kiện dùng một lần kèm theo cho các phòng khám ung bướu tư nhân, các phòng khám truyền dịch và các phòng khám ung bướu ngoại trú của bệnh viện để sử dụng trong điều trị nhiều loại ung thư khác nhau, bao gồm ung thư đại trực tràng và các bệnh lý khác. Dịch vụ cốt lõi của phân khúc Giải pháp Thiết bị là bán hoặc cho thuê các máy truyền dịch gắn cần và máy truyền dịch di động mới và đã qua sử dụng, cũng như các trang thiết bị y tế bền dùng trong điều trị, bán vật tư tiêu hao liên quan đến điều trị, và cung cấp các dịch vụ kiểm định sinh học, bảo trì và sửa chữa thiết bị cho các cơ sở hành nghề ung bướu và các cơ sở chăm sóc sức khỏe khác, bao gồm các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc tại nhà và truyền dịch tại nhà và các đơn vị khác.