Imperial Brands Plc là một công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán các sản phẩm thuốc lá, xì gà, giấy cuốn thuốc, và ống lọc. Công ty vận hành thông qua hai lĩnh vực kinh doanh chính: Thuốc lá & Sản phẩm Thế hệ Mới (NGP) và Phân phối. Bộ phận Thuốc lá & NGP sản xuất, tiếp thị và bán các sản phẩm thuốc lá, sản phẩm thế hệ mới (NGP) cùng các sản phẩm liên quan, bao gồm cả việc bán cho bộ phận Phân phối (nhưng không phải bán thông qua bộ phận này). Bộ phận Phân phối phân phối sản phẩm thuốc lá và NGP cho các nhà sản xuất sản phẩm thuốc lá và NGP, bao gồm cả Imperial Brands, đồng thời cung cấp một loạt sản phẩm và dịch vụ không thuộc nhóm thuốc lá và NGP. Các khu vực hoạt động của công ty bao gồm Châu Âu, Châu Mỹ, Châu Phi, Châu Á, Châu Úc và Tân Tây Lan, Trung và Đông Âu (AAACE) cùng với mảng Phân phối. Công ty cung cấp các sản phẩm thuốc lá và phụ kiện hút thuốc như thuốc lá thái nhỏ Golden Virginia, giấy cuốn Rizla, xì gà Backwoods, và các sản phẩm nicotine dùng miệng tại khu vực Bắc Âu như Skruf.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
09/30/2025
03/31/2025
09/30/2024
03/31/2024
Doanh thu
32,286
14,719
17,567
14,604
17,347
15,064
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
1%
-3%
2%
-2%
Chi phí doanh thu
25,249
11,552
13,697
11,472
13,660
11,972
Lợi nhuận gộp
7,037
3,167
3,870
3,132
3,687
3,092
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,057
1,523
1,534
1,480
1,445
1,174
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,413
1,693
1,720
1,663
1,623
1,598
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
15
-7
22
4
-7
-15
Lợi nhuận trước thuế
2,621
791
1,830
1,298
1,885
1,144
Chi phí thuế thu nhập
738
242
496
412
53
229
Lợi nhuận ròng
1,738
475
1,263
808
1,767
846
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-33%
-41%
-28.99%
-4%
43%
-23%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
799
799
821
840.2
862.7
885
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-5%
-5%
-6%
-6%
EPS (Làm loãng)
2.17
0.59
1.53
0.96
2.04
0.96
Tăng trưởng EPS
-28.99%
-38%
-25%
0%
52%
-17%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,205
-315
3,520
-277
3,142
-248
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.79%
21.51%
22.02%
21.44%
21.25%
20.52%
Lợi nhuận hoạt động
11.22%
10.01%
12.23%
10.05%
11.89%
9.91%
Lợi nhuận gộp
5.38%
3.22%
7.18%
5.53%
10.18%
5.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.92%
-2.14%
20.03%
-1.89%
18.11%
-1.64%
EBITDA
3,980
1,644
2,336
1,652
2,242
1,669
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.32%
11.16%
13.29%
11.31%
12.92%
11.07%
D&A cho EBITDA
356
170
186
183
178
175
EBIT
3,624
1,474
2,150
1,469
2,064
1,494
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.22%
10.01%
12.23%
10.05%
11.89%
9.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.15%
30.59%
27.1%
31.74%
2.81%
20.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Imperial Brands PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Imperial Brands PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của IMBBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Imperial Brands PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Imperial Brands PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Imperial Brands PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Tobacco & NGP, với doanh thu 21,978,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, UK Revenue là thị trường chính cho Imperial Brands PLC, với doanh thu 3,261,000,000.
Imperial Brands PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Imperial Brands PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Imperial Brands PLC có nợ không?
không có, Imperial Brands PLC có nợ là 0
Imperial Brands PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Imperial Brands PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành