Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
19,764
19,324
20,437
22,046
22,243
16,005
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-5%
-7%
-1%
39%
19%
Chi phí doanh thu
15,622
15,260
16,052
17,186
17,899
12,501
Lợi nhuận gộp
4,142
4,064
4,385
4,860
4,344
3,504
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,228
1,273
1,002
1,065
931
668
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
133
149
134
107
Chi phí hoạt động
1,228
1,273
1,138
1,201
1,084
767
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-5
-17
-8
-7
Lợi nhuận trước thuế
2,680
2,653
3,001
3,346
3,244
3,031
Chi phí thuế thu nhập
723
710
781
822
761
673
Lợi nhuận ròng
1,957
1,943
2,220
2,524
2,483
2,358
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-18%
-12%
-12%
2%
5%
67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
344.43
344.43
344.43
344.43
344.43
344.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.68
5.64
6.44
7.32
7.2
6.84
Tăng trưởng EPS
-18%
-12%
-12%
2%
5%
67%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,537
2,318
2,086
2,841
1,934
2,102
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.95%
21.03%
21.45%
22.04%
19.52%
21.89%
Lợi nhuận hoạt động
14.74%
14.44%
15.88%
16.59%
14.65%
17.1%
Lợi nhuận gộp
9.9%
10.05%
10.86%
11.44%
11.16%
14.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.83%
11.99%
10.2%
12.88%
8.69%
13.13%
EBITDA
3,491
3,364
3,835
4,203
3,752
3,208
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.66%
17.4%
18.76%
19.06%
16.86%
20.04%
D&A cho EBITDA
577
573
588
544
492
471
EBIT
2,914
2,791
3,247
3,659
3,260
2,737
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.74%
14.44%
15.88%
16.59%
14.65%
17.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.97%
26.76%
26.02%
24.56%
23.45%
22.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của HEXPOL AB (publ) là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của HXPLF là gì?
Doanh thu của HEXPOL AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
HEXPOL AB (publ) có lợi nhuận không?
HEXPOL AB (publ) có nợ không?
HEXPOL AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.78
Giá mở cửa
$7.78
Phạm vi ngày
$7.78 - $7.78
Phạm vi 52 tuần
$7.73 - $10.21
Khối lượng
300
Khối lượng trung bình
162
EPS (TTM)
0.63
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.5B
Hexpol AB là gì?
HEXPOL AB tham gia vào việc sản xuất và bán các hợp chất polymer và sản phẩm kỹ thuật. Công ty có trụ sở chính tại Malmo, Skane và hiện có 4.961 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 1 tháng 1 năm 2008. Hoạt động của công ty được chia thành hai lĩnh vực kinh doanh. Lĩnh vực HEXPOL Compounding phát triển và sản xuất các hợp chất polymer tiên tiến cho các ứng dụng yêu cầu cao, bao gồm 25 đơn vị sản xuất với các hoạt động sản xuất, bán hàng và phát triển, được chia thành bốn khu vực: các khu vực địa lý Bắc Mỹ (NAFTA), Châu Âu và Châu Á, cùng với khu vực sản phẩm HEXPOL Thermoplastic Elastomer (TPE)-Compounding. Lĩnh vực kinh doanh HEXPOL Engineered Products cung cấp sự kết hợp giữa công nghệ vật liệu và ứng dụng trong các vật liệu polymer và các bộ phận đặc biệt, đồng thời phát triển và sản xuất các gioăng cao su dùng cho thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm và các bánh xe cao su, nhựa dùng cho xe nâng. Công ty chủ yếu tập trung vào các khách hàng là nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM). Vào tháng 8 năm 2014, Hexpol AB đã hoàn tất việc mua lại Kardoes Rubber.