Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
107
105
113
0
7
20
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-44%
-7%
--
-100%
-65%
--
Chi phí doanh thu
4
3
4
0
7
9
Lợi nhuận gộp
102
101
108
0
0
11
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
77
73
75
16
18
16
Nghiên cứu và Phát triển
12
12
13
12
68
52
Chi phí hoạt động
90
85
89
29
87
68
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
5
-10
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
15
23
-76
-7
-87
-56
Chi phí thuế thu nhập
3
5
8
0
--
--
Lợi nhuận ròng
6
12
-92
-8
-87
-56
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-108%
-112.99%
1,050%
-91%
55%
2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
103.97
102.29
65.83
2.1
2.04
1.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
55%
3,035%
3%
59%
60%
EPS (Làm loãng)
0.06
0.11
-1.41
-3.92
-43.1
-43.93
Tăng trưởng EPS
-109%
-108%
-64%
-91%
-2%
-36%
Lưu thông tiền mặt tự do
1
-6
17
-33
-84
-55
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
95.32%
96.19%
95.57%
0%
0%
55%
Lợi nhuận hoạt động
10.28%
15.23%
16.81%
0%
-1,242.85%
-280%
Lợi nhuận gộp
5.6%
11.42%
-81.41%
0%
-1,242.85%
-280%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.93%
-5.71%
15.04%
0%
-1,200%
-275%
EBITDA
13
17
20
-29
-87
-56
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.14%
16.19%
17.69%
0%
-1,242.85%
-280%
D&A cho EBITDA
2
1
1
0
0
0
EBIT
11
16
19
-29
-87
-56
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.28%
15.23%
16.81%
0%
-1,242.85%
-280%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20%
21.73%
-10.52%
0%
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gyre Therapeutics Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của GYRE là gì?
Doanh thu của Gyre Therapeutics Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gyre Therapeutics Inc có lợi nhuận không?
Gyre Therapeutics Inc có nợ không?
Gyre Therapeutics Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.82
Giá mở cửa
$8
Phạm vi ngày
$8 - $8.19
Phạm vi 52 tuần
$6.11 - $13.75
Khối lượng
58.8K
Khối lượng trung bình
75.4K
EPS (TTM)
0.06
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$728.9M
GYRE là gì?
Gyre Therapeutics, Inc. hoạt động như một công ty dược phẩm sinh học. Công ty có trụ sở chính tại San Diego, California và hiện đang sử dụng 574 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 12-04-2006. Doanh nghiệp tập trung vào việc phát triển và thương mại hóa F351 (Hydronidone) nhằm điều trị xơ hóa liên quan đến MASH tại Hoa Kỳ. Công ty cũng đang đẩy mạnh một danh mục sản phẩm đa dạng tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thông qua quyền kiểm soát gián tiếp đối với Gyre Pharmaceuticals, bao gồm các mở rộng điều trị ETUARY, F573, F528 và F230. F351 là dẫn xuất cấu trúc của ETUARY. F573 là ứng viên sản phẩm ở giai đoạn lâm sàng nhằm điều trị suy gan cấp tính/cấp tính trên nền mạn tính (ALF/ACLF) trong các thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 2 tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. F528 là ứng viên ở giai đoạn tiền lâm sàng, nhắm mục tiêu vào bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. F230 là hợp chất ở giai đoạn lâm sàng nhằm điều trị tăng áp động mạch phổi. Công ty tập trung vào việc thương mại hóa các liệu pháp điều trị xơ phổi thông qua hai sản phẩm điều trị: ETUARY (pirfenidone) và nintedanib. Công ty cũng đang tập trung thương mại hóa sản phẩm avatrombopag.