Gyre Therapeutics, Inc. hoạt động như một công ty dược phẩm sinh học. Công ty có trụ sở chính tại San Diego, California và hiện đang sử dụng 574 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 12-04-2006. Doanh nghiệp tập trung vào việc phát triển và thương mại hóa F351 (Hydronidone) nhằm điều trị xơ hóa liên quan đến MASH tại Hoa Kỳ. Công ty cũng đang đẩy mạnh một danh mục sản phẩm đa dạng tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thông qua quyền kiểm soát gián tiếp đối với Gyre Pharmaceuticals, bao gồm các mở rộng điều trị ETUARY, F573, F528 và F230. F351 là dẫn xuất cấu trúc của ETUARY. F573 là ứng viên sản phẩm ở giai đoạn lâm sàng nhằm điều trị suy gan cấp tính/cấp tính trên nền mạn tính (ALF/ACLF) trong các thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 2 tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. F528 là ứng viên ở giai đoạn tiền lâm sàng, nhắm mục tiêu vào bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. F230 là hợp chất ở giai đoạn lâm sàng nhằm điều trị tăng áp động mạch phổi. Công ty tập trung vào việc thương mại hóa các liệu pháp điều trị xơ phổi thông qua hai sản phẩm điều trị: ETUARY (pirfenidone) và nintedanib. Công ty cũng đang tập trung thương mại hóa sản phẩm avatrombopag.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
116
116
105
113
0
7
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
-7%
--
-100%
-65%
Chi phí doanh thu
5
5
3
4
0
7
Lợi nhuận gộp
111
111
101
108
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
85
85
73
75
16
18
Nghiên cứu và Phát triển
13
13
12
13
12
68
Chi phí hoạt động
99
99
85
89
29
87
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
5
-10
0
0
Lợi nhuận trước thuế
14
14
23
-76
-7
-87
Chi phí thuế thu nhập
4
4
5
8
0
--
Lợi nhuận ròng
5
5
12
-92
-8
-87
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-57.99%
-57.99%
-112.99%
1,050%
-91%
55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
91.25
103.18
102.29
65.83
2.1
2.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
1%
55%
3,035%
3%
59%
EPS (Làm loãng)
0.04
0.04
0.11
-1.41
-3.92
-43.1
Tăng trưởng EPS
-67%
-59%
-108%
-64%
-91%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
-6
17
-33
-84
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
95.68%
95.68%
96.19%
95.57%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
9.48%
9.48%
15.23%
16.81%
0%
-1,242.85%
Lợi nhuận gộp
4.31%
4.31%
11.42%
-81.41%
0%
-1,242.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
-5.71%
15.04%
0%
-1,200%
EBITDA
13
13
17
20
-29
-87
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.2%
11.2%
16.19%
17.69%
0%
-1,242.85%
D&A cho EBITDA
2
2
1
1
0
0
EBIT
11
11
16
19
-29
-87
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.48%
9.48%
15.23%
16.81%
0%
-1,242.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.57%
28.57%
21.73%
-10.52%
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gyre Therapeutics Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gyre Therapeutics Inc có tổng tài sản là $166, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Tỷ lệ tài chính chính của GYRE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gyre Therapeutics Inc là 2.76, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.12.
Doanh thu của Gyre Therapeutics Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gyre Therapeutics Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gyre Pharmaceuticals, với doanh thu 105,757,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Gyre Therapeutics Inc, với doanh thu 105,757,000.
Gyre Therapeutics Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gyre Therapeutics Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5
Gyre Therapeutics Inc có nợ không?
có, Gyre Therapeutics Inc có nợ là 60
Gyre Therapeutics Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gyre Therapeutics Inc có tổng cộng 91.31 cổ phiếu đang lưu hành