Greenbrier Cos., Inc. tham gia vào thiết kế, sản xuất và tiếp thị thiết bị toa xe hàng đường sắt. Công ty có trụ sở chính tại Lake Oswego, Oregon và hiện đang sử dụng 14.200 nhân viên toàn thời gian. Công ty thiết kế, sản xuất và tiếp thị toa xe hàng đường sắt tại Bắc Mỹ, châu Âu và Brazil. Công ty là nhà cung cấp dịch vụ bảo trì bánh xe toa xe đường sắt, phụ tùng, dịch vụ bảo dưỡng và nâng cấp tại Bắc Mỹ thông qua đơn vị dịch vụ bảo trì của mình. Công ty sở hữu một đội xe thuê khoảng 15.500 toa xe chủ yếu đến từ hoạt động sản xuất của công ty. Đơn vị này cung cấp các dịch vụ quản lý toa xe, dịch vụ tuân thủ quy định và dịch vụ cho thuê toa xe cho các công ty đường sắt và các chủ sở hữu toa xe khác tại Bắc Mỹ. Các sản phẩm của công ty bao gồm toa xe hàng đường sắt, toa xe bồn, toa xe vận chuyển đa phương thức, toa xe ô tô và các giải pháp chuyển đổi bền vững. Hoạt động kinh doanh dịch vụ quản lý tại Bắc Mỹ cung cấp một loạt phần mềm và dịch vụ bao gồm quản lý bảo trì toa xe, dịch vụ kế toán toa xe, quản lý toàn bộ đội xe, hậu cần đội xe, hành chính và tiếp thị lại toa xe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2025
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
Doanh thu
3,070
3,240
3,544
3,944
2,977
1,748
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-15%
-9%
-10%
32%
70%
-37%
Chi phí doanh thu
2,533
2,632
2,986
3,502
2,671
1,516
Lợi nhuận gộp
537
607
558
441
306
231
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
261
257
241
231
219
185
Nghiên cứu và Phát triển
--
5
5
4
5
6
Chi phí hoạt động
261
263
247
235
225
191
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
241
284
223
91
60
-8
Chi phí thuế thu nhập
70
91
62
24
18
-3
Lợi nhuận ròng
185
204
160
62
46
32
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
28%
158%
35%
44%
-35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
31.86
32.13
32.36
33.8
33.6
33.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-4%
1%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
5.81
6.35
4.94
1.85
1.39
0.96
Tăng trưởng EPS
2%
28%
167%
33%
45%
-34%
Lưu thông tiền mặt tự do
128
-14
-68
-290
-531
-179
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.49%
18.73%
15.74%
11.18%
10.27%
13.21%
Lợi nhuận hoạt động
8.99%
10.61%
8.77%
5.19%
2.68%
2.23%
Lợi nhuận gộp
6.02%
6.29%
4.51%
1.57%
1.54%
1.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.16%
-0.43%
-1.91%
-7.35%
-17.83%
-10.24%
EBITDA
400
465
426
311
182
139
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.02%
14.35%
12.02%
7.88%
6.11%
7.95%
D&A cho EBITDA
124
121
115
106
102
100
EBIT
276
344
311
205
80
39
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.99%
10.61%
8.77%
5.19%
2.68%
2.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.04%
32.04%
27.8%
26.37%
30%
37.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Greenbrier Companies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Greenbrier Companies Inc có tổng tài sản là $4,360, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $204
Tỷ lệ tài chính chính của GBX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Greenbrier Companies Inc là 1.54, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.29, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $100.81.
Doanh thu của Greenbrier Companies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Greenbrier Companies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Manufacturing, với doanh thu 3,013,600,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Greenbrier Companies Inc, với doanh thu 2,787,500,000.
Greenbrier Companies Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Greenbrier Companies Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $204
Greenbrier Companies Inc có nợ không?
có, Greenbrier Companies Inc có nợ là 2,828
Greenbrier Companies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Greenbrier Companies Inc có tổng cộng 30.87 cổ phiếu đang lưu hành