FUJIFILM Holdings, Inc. tham gia vào nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ các giải pháp hình ảnh, thông tin và tài liệu. Công ty có trụ sở chính tại Minato-Ku, Tokyo-To và hiện có 72.254 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua bốn phân khúc kinh doanh. Bộ phận Y tế phát triển, sản xuất, bán và cung cấp dịch vụ thiết bị hệ thống y tế, sản xuất và phát triển dược phẩm sinh học theo hợp đồng, vật liệu hỗ trợ phát hiện thuốc như tế bào, môi trường nuôi cấy, hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng. Bộ phận Vật liệu phát triển, sản xuất, bán và cung cấp dịch vụ vật liệu điện tử, vật liệu hiển thị, vật liệu công nghiệp, hóa chất tinh khiết, vật liệu hệ thống truyền thông đồ họa và vật liệu máy in phun. Bộ phận Đổi mới Kinh doanh phát triển, sản xuất, bán và cung cấp dịch vụ thiết bị đa chức năng kỹ thuật số, giải pháp và dịch vụ. Bộ phận Hình ảnh phát triển, sản xuất, bán và cung cấp dịch vụ hệ thống ảnh tức thì, phim màu, giấy ảnh màu, dịch vụ và thiết bị in ảnh kỹ thuật số, máy ảnh kỹ thuật số và thiết bị quang học.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
3,356,969
927,252
857,354
822,881
749,482
868,309
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
7%
5%
7%
0%
8%
Chi phí doanh thu
1,987,457
550,582
509,847
490,117
436,911
523,983
Lợi nhuận gộp
1,369,512
376,670
347,507
332,764
312,571
344,326
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
861,512
236,136
215,832
212,901
196,643
195,513
Nghiên cứu và Phát triển
157,790
38,775
41,710
36,668
40,637
41,937
Chi phí hoạt động
1,019,302
274,911
257,542
249,569
237,280
237,450
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
14,634
3,107
2,482
6,398
2,647
3,983
Lợi nhuận trước thuế
366,629
104,439
100,276
89,960
71,954
103,447
Chi phí thuế thu nhập
91,261
19,650
27,741
23,041
20,829
22,777
Lợi nhuận ròng
276,974
84,238
72,633
66,389
53,714
79,332
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6%
6%
2%
34%
-11%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,203.7
1,203.7
1,203.66
1,204.66
1,204.61
1,204.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
230.1
69.98
60.34
55.1
44.59
65.87
Tăng trưởng EPS
6%
6%
2%
34%
-11%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
-160,011
27,275
-101,317
-50,736
-35,233
7,719
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.79%
40.62%
40.53%
40.43%
41.7%
39.65%
Lợi nhuận hoạt động
10.43%
10.97%
10.49%
10.11%
10.04%
12.3%
Lợi nhuận gộp
8.25%
9.08%
8.47%
8.06%
7.16%
9.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-4.76%
2.94%
-11.81%
-6.16%
-4.7%
0.88%
EBITDA
522,581
149,914
132,722
123,801
116,144
152,576
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.56%
16.16%
15.48%
15.04%
15.49%
17.57%
D&A cho EBITDA
172,371
48,155
42,757
40,606
40,853
45,700
EBIT
350,210
101,759
89,965
83,195
75,291
106,876
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.43%
10.97%
10.49%
10.11%
10.04%
12.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.89%
18.81%
27.66%
25.61%
28.94%
22.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FUJIFILM Holdings Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FUJIFILM Holdings Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FUJIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FUJIFILM Holdings Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của FUJIFILM Holdings Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FUJIFILM Holdings Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Imaging, với doanh thu 627,087,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Domestic là thị trường chính cho FUJIFILM Holdings Corporation, với doanh thu 1,168,682,000,000.
FUJIFILM Holdings Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FUJIFILM Holdings Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
FUJIFILM Holdings Corporation có nợ không?
không có, FUJIFILM Holdings Corporation có nợ là 0
FUJIFILM Holdings Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
FUJIFILM Holdings Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành