Electrolux AB engages in the manufacturing of home and professional appliances. The Company’s business purpose is focused on manufacturing various kinds of appliances, which include refrigerators, cookers, freezers, washing machines, dryers, microwave ovens, air conditioners, dishwashers, vacuum cleaners, as well as other small appliances. The Firm’s manufacturing services are all conducted through three business segments that are distinguished on the geographical basis. Said business segments comprise: Europe, Asia-Pacific, Middle East and Africa; North America, as well as Latin America. What is more, the Company operates brands such as Electrolux, AEG, as well as Frigidaire, all of which are associated with respective manufactured products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
128,249
29,543
35,112
32,318
31,276
32,576
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-9%
-8%
-3%
-8%
5%
Chi phí doanh thu
107,630
25,449
29,317
26,914
25,950
27,399
Lợi nhuận gộp
20,619
4,094
5,795
5,404
5,326
5,177
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
19,020
4,553
4,874
4,732
4,861
4,894
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
17,681
4,360
4,278
4,514
4,529
4,725
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
1
--
Lợi nhuận trước thuế
987
-758
1,003
380
362
70
Chi phí thuế thu nhập
620
-288
536
188
184
28
Lợi nhuận ròng
366
-470
466
192
178
42
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-398%
-1,219%
211%
-182%
-323%
-103%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
491.67
491.67
502.36
502.76
274.2
270.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
82%
82%
86%
86%
2%
0%
EPS (Làm loãng)
0.74
-0.95
0.92
0.38
0.64
0.15
Tăng trưởng EPS
-262%
-715%
67%
-144%
-319%
-103%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3,708
-5,303
3,599
-99
-1,905
-3,776
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.07%
13.85%
16.5%
16.72%
17.02%
15.89%
Lợi nhuận hoạt động
2.29%
-0.9%
4.32%
2.75%
2.54%
1.38%
Lợi nhuận gộp
0.28%
-1.59%
1.32%
0.59%
0.56%
0.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.89%
-17.95%
10.25%
-0.3%
-6.09%
-11.59%
EBITDA
8,540
1,115
2,934
2,291
2,200
1,918
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.65%
3.77%
8.35%
7.08%
7.03%
5.88%
D&A cho EBITDA
5,602
1,381
1,417
1,401
1,403
1,466
EBIT
2,938
-266
1,517
890
797
452
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.29%
-0.9%
4.32%
2.75%
2.54%
1.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
62.81%
37.99%
53.43%
49.47%
50.82%
40%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AB Electrolux (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AB Electrolux (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ELUXY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AB Electrolux (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của AB Electrolux (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AB Electrolux (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Europe, Asia-Pacific, Middle East and Africa, với doanh thu 57,135,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho AB Electrolux (publ), với doanh thu 40,581,000,000.
AB Electrolux (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AB Electrolux (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
AB Electrolux (publ) có nợ không?
không có, AB Electrolux (publ) có nợ là 0
AB Electrolux (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AB Electrolux (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành