Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
12,413
12,169
12,583
11,848
11,037
7,862
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-3%
6%
7%
40%
8%
Chi phí doanh thu
8,242
7,880
8,261
7,850
7,421
5,210
Lợi nhuận gộp
4,171
4,289
4,322
3,998
3,616
2,652
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,157
3,046
2,952
2,751
2,561
2,034
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,148
3,038
3,087
2,841
2,631
2,024
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
--
-31
-15
-7
-8
Lợi nhuận trước thuế
926
934
1,097
1,033
895
587
Chi phí thuế thu nhập
256
198
295
259
209
101
Lợi nhuận ròng
671
736
803
775
686
487
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-11%
-8%
4%
13%
41%
75%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
287.4
287.4
287.39
287.4
287.4
287.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.33
2.56
2.79
2.69
2.38
1.69
Tăng trưởng EPS
-11%
-8%
4%
13%
41%
75%
Lưu thông tiền mặt tự do
915
930
1,090
984
336
942
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.6%
35.24%
34.34%
33.74%
32.76%
33.73%
Lợi nhuận hoạt động
8.24%
10.28%
9.81%
9.76%
8.92%
7.98%
Lợi nhuận gộp
5.4%
6.04%
6.38%
6.54%
6.21%
6.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.37%
7.64%
8.66%
8.3%
3.04%
11.98%
EBITDA
1,574
1,785
1,798
1,584
1,398
923
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.68%
14.66%
14.28%
13.36%
12.66%
11.74%
D&A cho EBITDA
551
534
563
427
413
295
EBIT
1,023
1,251
1,235
1,157
985
628
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.24%
10.28%
9.81%
9.76%
8.92%
7.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.64%
21.19%
26.89%
25.07%
23.35%
17.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Electrolux Professional AB (publ) là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ECTXF là gì?
Doanh thu của Electrolux Professional AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Electrolux Professional AB (publ) có lợi nhuận không?
Electrolux Professional AB (publ) có nợ không?
Electrolux Professional AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.15
Giá mở cửa
$6.85
Phạm vi ngày
$6.85 - $7.15
Phạm vi 52 tuần
$5.92 - $7.15
Khối lượng
9.0K
Khối lượng trung bình
155
EPS (TTM)
0.29
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.9B
ELECTROLUX PROFESSIONAL AB là gì?
Electrolux Professional AB cung cấp các sản phẩm và giải pháp dịch vụ thực phẩm, đồ uống và giặt ủi cho người dùng chuyên nghiệp. Công ty có trụ sở tại Stockholm và hiện đang sử dụng 4.317 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết trên thị trường chứng khoán vào ngày 23 tháng 3 năm 2020. Electrolux Professional cung cấp các sản phẩm trong lĩnh vực thực phẩm, đồ uống và giặt ủi. Các sản phẩm chủ lực của công ty bao gồm lò nướng đa năng, bếp nấu, tủ lạnh, máy làm lạnh và thiết bị rửa chén, máy xay cà phê, máy pha cà phê (espresso và pha lọc), máy phân phối đồ uống nóng, máy phân phối đồ uống lạnh và nước ép trái cây cũng như máy phân phối đồ uống đông lạnh và kem, máy giặt công nghiệp, máy sấy quần áo, tủ sấy khô, máy là và các phụ kiện, hệ thống chuyên dụng liên quan. Electrolux Professional có hai mảng kinh doanh chính là Thực phẩm và Đồ uống (F&B) và Giặt ủi. F&B cung cấp một loạt thiết bị phục vụ giải pháp thực phẩm và đồ uống chuyên nghiệp. Giặt ủi cung cấp đa dạng thiết bị phục vụ hoạt động giặt ủi chuyên nghiệp.