Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/28/2025
02/29/2024
02/28/2023
02/28/2022
02/28/2021
Doanh thu
388
394
420
431
400
358
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-6%
-3%
8%
12%
-18%
Chi phí doanh thu
269
277
294
300
285
254
Lợi nhuận gộp
119
117
125
131
114
103
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
66
65
68
70
71
68
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
66
65
68
70
71
68
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-1
-1
-1
-2
Lợi nhuận trước thuế
59
55
59
64
41
33
Chi phí thuế thu nhập
16
15
16
17
12
9
Lợi nhuận ròng
42
40
42
47
28
24
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
-5%
-11%
68%
17%
-37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
25.52
26.15
25.94
25.95
26.1
26
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
1%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.65
1.53
1.64
1.82
1.11
0.93
Tăng trưởng EPS
4%
-6%
-10%
64%
19%
-37%
Lưu thông tiền mặt tự do
42
59
62
42
44
49
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.67%
29.69%
29.76%
30.39%
28.49%
28.77%
Lợi nhuận hoạt động
13.4%
12.94%
13.33%
13.92%
10.75%
9.77%
Lợi nhuận gộp
10.82%
10.15%
10%
10.9%
7%
6.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.82%
14.97%
14.76%
9.74%
11%
13.68%
EBITDA
68
67
73
77
61
53
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.52%
17%
17.38%
17.86%
15.25%
14.8%
D&A cho EBITDA
16
16
17
17
18
18
EBIT
52
51
56
60
43
35
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.4%
12.94%
13.33%
13.92%
10.75%
9.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.11%
27.27%
27.11%
26.56%
29.26%
27.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ennis Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của EBF là gì?
Doanh thu của Ennis Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ennis Inc có lợi nhuận không?
Ennis Inc có nợ không?
Ennis Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$20.4
Giá mở cửa
$20.5
Phạm vi ngày
$20.26 - $20.8
Phạm vi 52 tuần
$16.3 - $22.01
Khối lượng
121.8K
Khối lượng trung bình
206.7K
EPS (TTM)
1.66
Tỷ suất cổ tức
19.90%
Vốn hóa thị trường
$532.0M
EBF là gì?
Ennis, Inc. chuyên về sản xuất, thiết kế và bán các biểu mẫu kinh doanh và các sản phẩm in ấn thương mại khác. Trụ sở chính của công ty đặt tại Midlothian, Texas. Công ty cung cấp các bộ tài liệu đóng bằng răng cưa, biểu mẫu liên tục, giấy cắt bằng tia laser, nhãn mác, thẻ tag, phong bì, sản phẩm tích hợp, cuộn giấy khổ lớn và các sản phẩm nhạy áp suất với các đơn hàng nhỏ, trung bình và lớn. Thương hiệu Adams McClure của công ty cung cấp quảng cáo tại điểm mua hàng; các thương hiệu Admore, Folder Express và Independent Folders cung cấp các loại bìa trình bày và bìa hồ sơ; Ennis Tag & LabelSM cung cấp nhãn in theo yêu cầu, nhãn mác và thẻ tag theo yêu cầu và tiêu chuẩn; Allen-Bailey Tag & LabelSM, Atlas Tag & Label, Kay Toledo Tag và Special Service Partners (SSP) cung cấp thẻ tag và nhãn mác theo yêu cầu và tiêu chuẩn; Trade Envelopes, Block Graphics, Wisco và National Imprint Corporation cung cấp phong bì in theo yêu cầu và có sẵn. Công ty vận hành khoảng 59 nhà máy sản xuất tại 20 tiểu bang khắp nước Mỹ.