Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
52,486
40,674
33,502
43,484
30,855
21,739
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
37%
21%
-23%
41%
42%
-3%
Chi phí doanh thu
45,644
34,419
27,788
37,418
26,290
17,745
Lợi nhuận gộp
6,842
6,254
5,713
6,066
4,564
3,993
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,967
2,592
1,983
1,811
1,289
1,182
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,913
2,597
2,096
1,925
1,272
1,164
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,648
2,766
3,020
4,094
3,219
2,555
Chi phí thuế thu nhập
166
424
724
777
577
544
Lợi nhuận ròng
2,482
2,342
2,295
3,317
2,642
2,011
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
2%
-31%
26%
31%
-23%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7,142.85
7,142.85
7,142.85
7,142.85
7,142.85
7,142.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.35
0.32
0.32
0.46
0.37
0.28
Tăng trưởng EPS
7%
2%
-31%
26%
31%
-23%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4,183
-1,042
1,142
-1,723
-3,388
-174
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.03%
15.37%
17.05%
13.94%
14.79%
18.36%
Lợi nhuận hoạt động
7.48%
8.99%
10.79%
9.52%
10.66%
13.01%
Lợi nhuận gộp
4.72%
5.75%
6.85%
7.62%
8.56%
9.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-7.96%
-2.56%
3.4%
-3.96%
-10.98%
-0.8%
EBITDA
5,388
4,909
4,438
4,946
3,999
3,497
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.26%
12.06%
13.24%
11.37%
12.96%
16.08%
D&A cho EBITDA
1,460
1,252
821
806
707
668
EBIT
3,928
3,657
3,617
4,140
3,292
2,829
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.48%
8.99%
10.79%
9.52%
10.66%
13.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
6.26%
15.32%
23.97%
18.97%
17.92%
21.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của D&L Industries, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), D&L Industries, Inc. có tổng tài sản là $48,369, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,342
Tỷ lệ tài chính chính của DLNDY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của D&L Industries, Inc. là 1.81, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.69.
Doanh thu của D&L Industries, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
D&L Industries, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food Ingredients, với doanh thu 25,938,930,180 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho D&L Industries, Inc., với doanh thu 30,685,766,490.
D&L Industries, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, D&L Industries, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,342
D&L Industries, Inc. có nợ không?
có, D&L Industries, Inc. có nợ là 26,579
D&L Industries, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
D&L Industries, Inc. có tổng cộng 7,142.85 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.61
Giá mở cửa
$1.36
Phạm vi ngày
$1.35 - $1.36
Phạm vi 52 tuần
$1.11 - $3.47
Khối lượng
836
Khối lượng trung bình
550
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.15
Vốn hóa thị trường
$385.7M
D&L Industries, Inc. là gì?
D&L Industries, Inc. là một công ty mẹ. Công ty, thông qua các công ty con của mình, hoạt động trong bốn lĩnh vực: lĩnh vực nguyên liệu thực phẩm, chuyên sản xuất các loại chất béo và dầu công nghiệp, chất béo và dầu đặc biệt, cũng như các nguyên liệu thực phẩm nấu ăn và các nguyên liệu đặc biệt khác; lĩnh vực chất tạo màu và phụ gia nhựa, sản xuất các hỗn hợp sắc tố, hạt màu và phụ gia gốc, cũng như các polymer kỹ thuật cho nhiều ứng dụng khác nhau; lĩnh vực hóa chất oleo, nhựa và sơn bột, sản xuất methyl este dừa, các hóa chất oleo khác hoặc các hóa chất chiết xuất từ dầu thực vật, các loại nhựa như polystyrene, nhũ tương acrylic và polyester, cùng một dòng sản phẩm sơn bột; lĩnh vực bình xịt, sản xuất vỏ và linh kiện bình xịt, đồng thời cung cấp dịch vụ đóng gói và pha chế theo hợp đồng; và lĩnh vực quản lý và hành chính, cung cấp hàng hóa và dịch vụ thông qua mô hình dịch vụ chia sẻ theo hợp đồng.