Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
221,251
221,755
187,790
153,674
148,075
140,029
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
18%
22%
4%
6%
-13%
Chi phí doanh thu
181,930
183,984
155,910
127,003
123,936
118,572
Lợi nhuận gộp
39,321
37,771
31,880
26,671
24,139
21,457
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
25,313
23,228
21,433
19,135
16,797
15,156
Nghiên cứu và Phát triển
--
377
358
--
--
--
Chi phí hoạt động
25,421
24,668
22,790
19,954
17,273
15,728
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
321
219
264
464
417
415
Lợi nhuận trước thuế
15,303
13,676
10,489
9,040
8,030
6,729
Chi phí thuế thu nhập
5,352
4,795
3,048
2,767
2,656
1,971
Lợi nhuận ròng
9,908
8,841
7,461
6,316
5,363
4,754
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
19%
18%
18%
13%
-3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32.01
31.84
31.81
32.13
32.24
32.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
-1%
0%
0%
200%
EPS (Làm loãng)
309.51
277.66
234.51
196.52
166.32
147.56
Tăng trưởng EPS
-6%
18%
19%
18%
13%
-68%
Lưu thông tiền mặt tự do
18,731
11,011
-2,447
8,297
-4,000
10,169
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.77%
17.03%
16.97%
17.35%
16.3%
15.32%
Lợi nhuận hoạt động
6.28%
5.9%
4.84%
4.37%
4.63%
4.09%
Lợi nhuận gộp
4.47%
3.98%
3.97%
4.1%
3.62%
3.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.46%
4.96%
-1.3%
5.39%
-2.7%
7.26%
EBITDA
15,477
14,166
10,088
7,535
7,340
6,300
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.99%
6.38%
5.37%
4.9%
4.95%
4.49%
D&A cho EBITDA
1,577
1,063
998
818
474
571
EBIT
13,900
13,103
9,090
6,717
6,866
5,729
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.28%
5.9%
4.84%
4.37%
4.63%
4.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.97%
35.06%
29.05%
30.6%
33.07%
29.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Daiichi Jitsugyo Co Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của DJTGF là gì?
Doanh thu của Daiichi Jitsugyo Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Daiichi Jitsugyo Co Ltd có lợi nhuận không?
Daiichi Jitsugyo Co Ltd có nợ không?
Daiichi Jitsugyo Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
DJTGF là gì?
Daiichi Jitsugyo Co., Ltd. engages in the sale of production equipment and systems. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 1,467 full-time employees. The company operates through seven business segments. Plant & Energy Business segment sells energy development and production, gas and oil refining, chemicals, engineering, construction, and paper and pulp related products. Energy Solutions Business segment sells lithium-ion battery manufacturing related products. Industrial Machinery Business segment sells plastics, rubber, steel, and food related products. Electronics Business segment sells electronics, information and communications, electrical equipment, precision machinery, optics, audio, and musical instruments related products. Automotive Business segment sells automobile-related products. Healthcare Business segment sells pharmaceutical and pharmaceutical-related products. Aviation & Infrastructure Business segment sells aviation and disaster prevention related products. The company also rents various machinery and tools.