Cisco Systems, Inc. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và bán các sản phẩm, dịch vụ mạng dựa trên Giao thức Internet (IP) liên quan đến ngành công nghệ thông tin và viễn thông. Công ty có trụ sở chính tại San Jose, California. Công ty đang tích hợp các danh mục sản phẩm của mình trên các lĩnh vực mạng, an ninh, cộng tác, ứng dụng và điện toán đám mây. Các bộ phận của công ty bao gồm: Châu Mỹ; Châu Âu, Trung Đông và Châu Phi (EMEA); và Châu Á - Thái Bình Dương, Nhật Bản và Trung Quốc (APJC). Danh mục sản phẩm Mạng (Networking) đại diện cho các công nghệ mạng cốt lõi của công ty gồm chuyển mạch, định tuyến, không dây, thế hệ thứ năm (5G), silicon, giải pháp quang học và các sản phẩm máy tính. Danh mục sản phẩm An ninh (Security) bao gồm các dịch vụ an ninh đám mây và ứng dụng, an ninh công nghiệp, an ninh mạng, cũng như an ninh cho người dùng và thiết bị. Danh mục sản phẩm Cộng tác (Collaboration) bao gồm các dịch vụ họp, thiết bị cộng tác, gọi điện, trung tâm liên lạc và nền tảng như một dịch vụ (CPaaS). Danh mục sản phẩm Khả năng giám sát (Observability) bao gồm các dịch vụ giám sát toàn bộ hệ thống (full stack).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/24/2026
10/25/2025
07/26/2025
04/26/2025
01/25/2025
Doanh thu
59,054
15,349
14,883
14,673
14,149
13,991
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
10%
8%
8%
11%
9%
Chi phí doanh thu
20,779
5,377
5,138
5,393
4,871
4,880
Lợi nhuận gộp
38,275
9,972
9,745
9,280
9,278
9,111
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14,156
3,569
3,601
3,524
3,462
3,422
Nghiên cứu và Phát triển
9,470
2,355
2,400
2,380
2,335
2,299
Chi phí hoạt động
24,586
6,155
6,232
6,158
6,041
5,986
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-93
25
-34
-38
-46
-34
Lợi nhuận trước thuế
12,983
3,646
3,391
2,999
2,947
2,887
Chi phí thuế thu nhập
1,907
471
531
449
456
459
Lợi nhuận ròng
11,076
3,175
2,860
2,550
2,491
2,428
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
31%
6%
18%
32%
-8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,984
3,984
3,993
3,980
4,002
4,005
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
2.78
0.8
0.72
0.64
0.62
0.61
Tăng trưởng EPS
21%
31%
7%
19%
35%
-6%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,241
1,539
2,889
4,017
3,796
2,031
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.81%
64.96%
65.47%
63.24%
65.57%
65.12%
Lợi nhuận hoạt động
23.18%
24.86%
23.6%
21.27%
22.87%
22.33%
Lợi nhuận gộp
18.75%
20.68%
19.21%
17.37%
17.6%
17.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
20.72%
10.02%
19.41%
27.37%
26.82%
14.51%
EBITDA
14,649
4,048
3,744
3,376
3,481
3,390
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.8%
26.37%
25.15%
23%
24.6%
24.22%
D&A cho EBITDA
960
231
231
254
244
265
EBIT
13,689
3,817
3,513
3,122
3,237
3,125
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.18%
24.86%
23.6%
21.27%
22.87%
22.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.68%
12.91%
15.65%
14.97%
15.47%
15.89%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Cisco Systems Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Cisco Systems Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của CSCO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Cisco Systems Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Cisco Systems Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Cisco Systems Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Security, với doanh thu 8,094,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Cisco Systems Inc, với doanh thu 33,656,000,000.
Cisco Systems Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Cisco Systems Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Cisco Systems Inc có nợ không?
không có, Cisco Systems Inc có nợ là 0
Cisco Systems Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Cisco Systems Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành