Crocs, Inc. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, phát triển, sản xuất, tiếp thị toàn cầu, bán và phân phối giày dép và phụ kiện thời trang. Công ty có trụ sở chính tại Broomfield, Colorado và hiện có 7.910 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 8 tháng 2 năm 2006. Các thương hiệu của công ty bao gồm Crocs và HEYDUDE. Bộ sưu tập thương hiệu Crocs sử dụng chất liệu Croslite, một công nghệ giày đúc độc quyền. Công ty cũng sử dụng các công thức chất liệu Croslite trong các công nghệ vật liệu dùng cho các bộ sưu tập mang lại sự thoải mái rõ rệt, như dòng sản phẩm LiteRide và Free Feel Technology. Thương hiệu HEYDUDE cung cấp các loại giày mang kiểu dáng mule (loafer) biểu tượng, đa năng phù hợp nhiều dịp sử dụng, tập trung vào phong cách thoải mái, chức năng dựa trên sự tiện nghi và cá nhân hóa. Công ty bán sản phẩm của mình tại hơn 80 quốc gia thông qua các kênh bán buôn và bán lẻ trực tiếp cho người tiêu dùng. Kênh bán buôn bao gồm các nhà bán lẻ đa thương hiệu trong nước và quốc tế, các sàn thương mại điện tử và các đối tác khác. Kênh bán lẻ trực tiếp bao gồm các cửa hàng bán lẻ do công ty điều hành, các trang thương mại điện tử do công ty quản lý và các sàn giao dịch bên thứ ba.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,040
4,040
4,102
3,962
3,555
2,313
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
4%
11%
54%
67%
Chi phí doanh thu
1,683
1,683
1,691
1,752
1,694
893
Lợi nhuận gộp
2,357
2,357
2,410
2,210
1,860
1,420
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,469
1,383
1,290
1,109
958
694
Nghiên cứu và Phát triển
--
29
25
21
--
13
Chi phí hoạt động
1,469
1,468
1,363
1,163
984
729
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
1
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
72
72
910
876
718
663
Chi phí thuế thu nhập
154
154
-39
83
178
-61
Lợi nhuận ròng
-81
-81
950
792
540
725
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-109%
-109%
20%
47%
-26%
132%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
51.32
54.2
59.83
61.95
62
63.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-12%
-9%
-3%
0%
-3%
-7%
EPS (Làm loãng)
-1.58
-1.49
15.87
12.79
8.71
11.39
Tăng trưởng EPS
-110%
-109%
24%
47%
-24%
150%
Lưu thông tiền mặt tự do
659
659
923
814
-1,548
511
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.34%
58.34%
58.75%
55.77%
52.32%
61.39%
Lợi nhuận hoạt động
21.95%
21.98%
25.49%
26.4%
24.61%
29.87%
Lợi nhuận gộp
-2%
-2%
23.15%
19.98%
15.18%
31.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.31%
16.31%
22.5%
20.54%
-43.54%
22.09%
EBITDA
966
967
1,115
1,100
914
723
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.91%
23.93%
27.18%
27.76%
25.71%
31.25%
D&A cho EBITDA
79
79
69
54
39
32
EBIT
887
888
1,046
1,046
875
691
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.95%
21.98%
25.49%
26.4%
24.61%
29.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
213.88%
213.88%
-4.28%
9.47%
24.79%
-9.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Crocs Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Crocs Inc có tổng tài sản là $4,174, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-81
Tỷ lệ tài chính chính của CROX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Crocs Inc là 1.44, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $74.52.
Doanh thu của Crocs Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Crocs Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 334,016,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Crocs Inc, với doanh thu 1,607,012,000.
Crocs Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Crocs Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-81
Crocs Inc có nợ không?
có, Crocs Inc có nợ là 2,881
Crocs Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Crocs Inc có tổng cộng 50.2 cổ phiếu đang lưu hành