Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
164
150
143
127
104
85
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
5%
13%
22%
22%
-4%
Chi phí doanh thu
116
108
106
100
82
66
Lợi nhuận gộp
47
41
37
27
21
18
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
25
21
19
18
14
11
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
24
21
19
18
14
11
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
0
0
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
20
17
17
7
7
7
Chi phí thuế thu nhập
4
4
3
1
1
1
Lợi nhuận ròng
15
13
13
6
5
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
0%
117%
20%
0%
-17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3.55
3.55
3.52
3.46
3.4
3.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
2%
2%
3%
1%
EPS (Làm loãng)
4.38
3.82
3.76
1.89
1.66
1.75
Tăng trưởng EPS
26%
2%
99%
14%
-6%
-17%
Lưu thông tiền mặt tự do
19
16
16
7
-1
9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.65%
27.33%
25.87%
21.25%
20.19%
21.17%
Lợi nhuận hoạt động
13.41%
12.66%
11.88%
6.29%
5.76%
8.23%
Lợi nhuận gộp
9.14%
8.66%
9.09%
4.72%
4.8%
5.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.58%
10.66%
11.18%
5.51%
-0.96%
10.58%
EBITDA
25
23
20
11
8
9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.24%
15.33%
13.98%
8.66%
7.69%
10.58%
D&A cho EBITDA
3
4
3
3
2
2
EBIT
22
19
17
8
6
7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.41%
12.66%
11.88%
6.29%
5.76%
8.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20%
23.52%
17.64%
14.28%
14.28%
14.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Crawford United Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của CRAWA là gì?
Doanh thu của Crawford United Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Crawford United Corp có lợi nhuận không?
Crawford United Corp có nợ không?
Crawford United Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$82.66
Giá mở cửa
$82.02
Phạm vi ngày
$82 - $82.66
Phạm vi 52 tuần
$40 - $88.85
Khối lượng
8.4K
Khối lượng trung bình
2.9K
EPS (TTM)
4.38
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$292.6M
CRAWA là gì?
Crawford United Corp. là một công ty holding, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm công nghiệp chuyên dụng cho nhiều thị trường đa dạng, bao gồm chăm sóc sức khỏe, hàng không vũ trụ, quốc phòng, giáo dục, giao thông vận tải và hóa dầu. Công ty có trụ sở chính tại Cleveland, Ohio và hiện đang sử dụng 475 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong hai phân khúc kinh doanh: Thiết bị xử lý không khí thương mại và Sản phẩm công nghiệp & vận tải. Phân khúc Thiết bị xử lý không khí thương mại tham gia vào việc thiết kế, sản xuất và lắp đặt các cuộn trao đổi nhiệt, cùng với các giải pháp xử lý không khí quy mô lớn tùy chỉnh dành cho các tòa nhà thương mại, cơ sở công cộng và công nghiệp, chủ yếu là bệnh viện và trường đại học. Các thiết bị xử lý không khí theo đơn đặt hàng được thiết kế, sản xuất và lắp đặt dưới các nhãn hiệu FactoryBilt và SiteBilt. Phân khúc Sản phẩm Công nghiệp & Vận tải cung cấp các bộ phận chính xác phức tạp và các lớp phủ cho khách hàng trong các ngành hàng không vũ trụ và quốc phòng, cũng như một dòng sản phẩm đầy đủ gồm các ống dẫn kim loại, silicone, nhựa, cao su, thủy lực, hàng hải và nhiên liệu mang thương hiệu.