Capri Holdings Ltd. hoạt động như một tập đoàn thời trang cao cấp toàn cầu. Công ty hoạt động trong ba lĩnh vực: Versace, Jimmy Choo và Michael Kors. Lĩnh vực Versace bao gồm việc bán các sản phẩm thời trang cao cấp, phụ kiện và giày dép Versace thông qua các cửa hàng Versace do chính công ty điều hành tại khắp châu Mỹ, một số khu vực của châu Âu, Trung Đông và châu Phi (EMEA) và một số khu vực tại châu Á, cũng như thông qua các cửa hàng outlet và trang web thương mại điện tử của Versace. Lĩnh vực Jimmy Choo gồm các sản phẩm giày dép cao cấp, túi xách, đồ da nhỏ và phụ kiện của Jimmy Choo. Lĩnh vực Michael Kors bao gồm việc bán sản phẩm Michael Kors thông qua bốn định dạng cửa hàng bán lẻ của Michael Kors: cửa hàng bộ sưu tập, cửa hàng phong cách sống (bao gồm cả quầy tại trung tâm thương mại), cửa hàng outlet và trang web thương mại điện tử.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/29/2025
03/30/2024
04/01/2023
04/02/2022
03/27/2021
Doanh thu
3,713
4,442
5,170
5,619
5,654
4,060
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-20%
-14%
-8%
-1%
39%
-27%
Chi phí doanh thu
1,435
1,616
1,831
1,904
1,926
1,453
Lợi nhuận gộp
2,278
2,826
3,339
3,715
3,728
2,607
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,084
2,581
2,784
2,728
2,541
1,994
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,222
2,774
2,972
2,907
2,734
2,206
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-8
1
3
2
7
Lợi nhuận trước thuế
-5
-727
-283
648
915
3
Chi phí thuế thu nhập
560
452
-54
29
135
66
Lợi nhuận ròng
-504
-1,182
-229
616
822
-62
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
416%
-137%
-25%
-1,426%
-72%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
119.85
118.25
117.01
134
152.5
150.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
-13%
-12%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
-4.2
-9.99
-1.95
4.6
5.39
-0.41
Tăng trưởng EPS
-51%
411%
-143%
-15%
-1,415%
-72%
Lưu thông tiền mặt tự do
-91
153
120
545
573
513
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.35%
63.61%
64.58%
66.11%
65.93%
64.21%
Lợi nhuận hoạt động
1.5%
1.17%
7.09%
14.37%
17.58%
9.87%
Lợi nhuận gộp
-13.57%
-26.6%
-4.42%
10.96%
14.53%
-1.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.45%
3.44%
2.32%
9.69%
10.13%
12.63%
EBITDA
194
245
555
987
1,187
613
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.22%
5.51%
10.73%
17.56%
20.99%
15.09%
D&A cho EBITDA
138
193
188
179
193
212
EBIT
56
52
367
808
994
401
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.5%
1.17%
7.09%
14.37%
17.58%
9.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-11,200%
-62.17%
19.08%
4.47%
14.75%
2,200%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Capri Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Capri Holdings Ltd có tổng tài sản là $5,213, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,182
Tỷ lệ tài chính chính của CPRI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Capri Holdings Ltd là 1.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là -26.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $37.56.
Doanh thu của Capri Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Capri Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Michael Kors, với doanh thu 3,016,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Capri Holdings Ltd, với doanh thu 2,258,000,000.
Capri Holdings Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Capri Holdings Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,182
Capri Holdings Ltd có nợ không?
có, Capri Holdings Ltd có nợ là 4,845
Capri Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Capri Holdings Ltd có tổng cộng 117.91 cổ phiếu đang lưu hành