Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
6,758
7,104
7,093
7,389
7,107
7,341
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
0%
-4%
4%
-3%
9%
Chi phí doanh thu
3,774
3,896
4,028
4,484
4,562
4,142
Lợi nhuận gộp
2,984
3,208
3,065
2,905
2,545
3,199
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,836
1,894
1,971
1,905
1,663
1,794
Nghiên cứu và Phát triển
116
121
126
139
132
149
Chi phí hoạt động
1,921
2,023
2,144
2,093
1,833
1,981
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
986
1,078
398
238
607
900
Chi phí thuế thu nhập
216
254
106
77
136
181
Lợi nhuận ròng
755
810
280
149
462
710
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
65%
189%
88%
-68%
-35%
-24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
121.91
124.28
124.8
124.2
123.9
127.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
0%
0%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
6.19
6.51
2.24
1.2
3.73
5.58
Tăng trưởng EPS
69%
190%
87%
-68%
-33%
-24%
Lưu thông tiền mặt tự do
778
761
483
930
535
945
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.15%
45.15%
43.21%
39.31%
35.8%
43.57%
Lợi nhuận hoạt động
15.72%
16.68%
12.98%
10.98%
10.01%
16.59%
Lợi nhuận gộp
11.17%
11.4%
3.94%
2.01%
6.5%
9.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.51%
10.71%
6.8%
12.58%
7.52%
12.87%
EBITDA
1,286
1,404
1,156
1,048
936
1,429
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.02%
19.76%
16.29%
14.18%
13.17%
19.46%
D&A cho EBITDA
223
219
235
236
224
211
EBIT
1,063
1,185
921
812
712
1,218
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.72%
16.68%
12.98%
10.98%
10.01%
16.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.9%
23.56%
26.63%
32.35%
22.4%
20.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Clorox Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Clorox Co có tổng tài sản là $5,561, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $810
Tỷ lệ tài chính chính của CLX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Clorox Co là 1.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là 11.4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $57.15.
Doanh thu của Clorox Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu Clorox Co chưa có sẵn.
Clorox Co có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Clorox Co có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $810
Clorox Co có nợ không?
có, Clorox Co có nợ là 5,240
Clorox Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Clorox Co có tổng cộng 122.69 cổ phiếu đang lưu hành
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$102.42
Giá mở cửa
$102.26
Phạm vi ngày
$100.16 - $103.93
Phạm vi 52 tuần
$96.66 - $150.84
Khối lượng
2.1M
Khối lượng trung bình
2.2M
Tỷ suất cổ tức
4.07%
EPS (TTM)
6.12
Vốn hóa thị trường
$12.5B
CLX là gì?
The Clorox Co. engages in the manufacture and marketing of consumer and professional products. The company is headquartered in Oakland, California and currently employs 7,600 full-time employees. The firm operates through four segments: Health and Wellness, Household, Lifestyle, and International. Its Health and Wellness segment consists of cleaning, disinfecting and professional products marketed and sold under the Clorox, Clorox2, Pine-Sol, Scentiva, Tilex, Liquid-Plumr and Formula 409 brands in the United States. Its Household segment consists of bags and wraps, cat litter and grilling products marketed and sold under the Glad, Fresh Step and Scoop Away, and Kingsford brands in the United States. The lifestyle segment consists of food, water-filtration and natural personal care products marketed and sold under the Hidden Valley, Brita and Burt’s Bees brands. International consists of products sold outside the United States. Its products within this segment include laundry additives, home care products, bags and wraps, cat litter, water-filtration products and others.