Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,861
3,861
4,236
4,946
4,981
3,318
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-9%
-14%
-1%
50%
15%
Chi phí doanh thu
3,341
3,334
3,420
3,385
3,290
2,553
Lợi nhuận gộp
520
526
815
1,561
1,691
765
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
141
141
139
141
138
129
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
531
531
486
503
455
438
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
35
35
46
41
76
81
Lợi nhuận trước thuế
-33
-33
516
1,124
1,278
370
Chi phí thuế thu nhập
17
8
108
308
-38
22
Lợi nhuận ròng
-52
-52
370
759
1,297
360
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-113.99%
-113.99%
-51%
-41%
260%
-119%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
123
121.8
141.9
154.3
157.2
112
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-11%
-14%
-8%
-2%
40%
15%
EPS (Làm loãng)
-0.43
-0.43
2.61
4.92
8.24
3.21
Tăng trưởng EPS
-115.99%
-117%
-47%
-40%
157%
-117%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
205
687
952
236
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.46%
13.62%
19.23%
31.56%
33.94%
23.05%
Lợi nhuận hoạt động
-0.28%
-0.12%
7.76%
21.39%
24.79%
9.82%
Lợi nhuận gộp
-1.34%
-1.34%
8.73%
15.34%
26.03%
10.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
4.83%
13.89%
19.11%
7.11%
EBITDA
373
379
672
1,379
1,552
634
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.66%
9.81%
15.86%
27.88%
31.15%
19.1%
D&A cho EBITDA
384
384
343
321
317
308
EBIT
-11
-5
329
1,058
1,235
326
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.28%
-0.12%
7.76%
21.39%
24.79%
9.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-51.51%
-24.24%
20.93%
27.4%
-2.97%
5.94%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Peabody Energy Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BTU là gì?
Doanh thu của Peabody Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Peabody Energy Corp có lợi nhuận không?
Peabody Energy Corp có nợ không?
Peabody Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$35.14
Giá mở cửa
$35.22
Phạm vi ngày
$33.82 - $35.22
Phạm vi 52 tuần
$9.61 - $39.95
Khối lượng
3.1M
Khối lượng trung bình
2.8M
EPS (TTM)
-0.33
Tỷ suất cổ tức
0.88%
Vốn hóa thị trường
$4.1B
BTU là gì?
Peabody Energy Corp. hoạt động trong lĩnh vực khai thác than. Công ty có trụ sở tại St. Louis, Missouri và hiện đang sử dụng 5.600 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 03/04/2017. Công ty sở hữu các hoạt động khai thác than tại Hoa Kỳ và Úc, bao gồm cả lợi ích tại Middlemount Coal Pty Ltd. Công ty tham gia vào hoạt động giao dịch trực tiếp và thông qua môi giới các hợp đồng than và các hợp đồng liên quan đến vận chuyển. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm: Seaborne Thermal, Seaborne Metallurgical, Powder River Basin, Other U.S. Thermal, và Corporate and Other. Các hoạt động Seaborne Thermal bao gồm các mỏ than tại New South Wales, Úc. Các mỏ than trong phân khúc này sử dụng cả hai phương pháp khai thác lộ thiên và hầm lò để khai thác than nhiệt điện có hàm lượng lưu huỳnh thấp và nhiệt trị cao (BTU cao). Các hoạt động Seaborne Metallurgical bao gồm các mỏ than tại Queensland, Úc, một mỏ tại New South Wales, Úc và một mỏ tại Alabama, Hoa Kỳ. Công ty sở hữu phần phía nam của khu mỏ Wards Well.