Braze, Inc. operates a customer relationship management platform for mobile applications. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 1,699 full-time employees. The company went IPO on 2021-11-17. The Company’s platform allows any marketer to collect and take action on any amount of data from any source, so they can engage with customers in real time, across channels from one platform. From cross-channel messaging and journey orchestration to artificial intelligence (Al)-powered experimentation and optimization, its platform enables companies to build and maintain engaging relationships with their customers. The Company’s platform produces data that informs decisions and actions across customer engagement strategies. The company supports interactions across both in-product and out-of-product messaging channels. Braze Cloud Data Ingestion allows its customers to set up a direct connection between their data warehouses or platforms and Braze to automatically sync relevant data. The Company’s portfolio also includes OfferFit, an AI decisioning company.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
Doanh thu
738
738
593
471
355
238
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
24%
24%
26%
33%
49%
59%
Chi phí doanh thu
242
242
183
147
115
78
Lợi nhuận gộp
495
495
410
324
239
159
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
473
473
398
349
290
178
Nghiên cứu và Phát triển
167
167
133
119
97
59
Chi phí hoạt động
640
640
528
462
387
237
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
1
0
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-128
-128
-100
-128
-140
-78
Chi phí thuế thu nhập
2
2
3
1
0
0
Lợi nhuận ròng
-131
-131
-103
-129
-139
-76
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
27%
27%
-20%
-7%
83%
145%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
110.51
107.9
102.18
98.09
94.6
93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
7%
6%
4%
4%
2%
3%
EPS (Làm loãng)
-1.18
-1.21
-1.01
-1.31
-1.47
-0.83
Tăng trưởng EPS
16%
20%
-23%
-10%
77%
137%
Lưu thông tiền mặt tự do
58
58
19
-6
-39
-39
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.07%
67.07%
69.13%
68.78%
67.32%
66.8%
Lợi nhuận hoạt động
-19.51%
-19.51%
-19.89%
-29.29%
-41.69%
-32.77%
Lợi nhuận gộp
-17.75%
-17.75%
-17.36%
-27.38%
-39.15%
-31.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.85%
7.85%
3.2%
-1.27%
-10.98%
-16.38%
EBITDA
-125
-125
-108
-132
-144
-76
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-16.93%
-16.93%
-18.21%
-28.02%
-40.56%
-31.93%
D&A cho EBITDA
19
19
10
6
4
2
EBIT
-144
-144
-118
-138
-148
-78
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-19.51%
-19.51%
-19.89%
-29.29%
-41.69%
-32.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.56%
-1.56%
-3%
-0.78%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Braze Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Braze Inc có tổng tài sản là $1,113, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-131
Tỷ lệ tài chính chính của BRZE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Braze Inc là 2.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là -17.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.83.
Doanh thu của Braze Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Braze Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Subscription, với doanh thu 570,295,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Braze Inc, với doanh thu 326,448,000.
Braze Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Braze Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-131
Braze Inc có nợ không?
có, Braze Inc có nợ là 489
Braze Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Braze Inc có tổng cộng 112.77 cổ phiếu đang lưu hành