Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
529
507
542
653
550
411
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
-6%
-17%
19%
34%
-28.99%
Chi phí doanh thu
356
337
360
465
370
273
Lợi nhuận gộp
173
170
181
188
180
137
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
100
98
94
99
91
81
Nghiên cứu và Phát triển
51
46
44
36
33
27
Chi phí hoạt động
151
144
139
135
125
109
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
0
3
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
15
60
52
69
45
27
Chi phí thuế thu nhập
2
9
7
12
8
2
Lợi nhuận ròng
12
51
44
56
37
24
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-71%
16%
-21%
51%
54%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
36.52
35.28
35.28
35
26.76
26.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
0%
1%
31%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
0.34
1.47
1.25
1.62
1.41
0.9
Tăng trưởng EPS
-72%
18%
-23%
15%
56.99%
5%
Lưu thông tiền mặt tự do
-306
136
13
47
57
54
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.7%
33.53%
33.39%
28.79%
32.72%
33.33%
Lợi nhuận hoạt động
3.96%
4.93%
7.74%
8.11%
10%
6.81%
Lợi nhuận gộp
2.26%
10.05%
8.11%
8.57%
6.72%
5.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-57.84%
26.82%
2.39%
7.19%
10.36%
13.13%
EBITDA
31
34
52
63
66
40
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
5.86%
6.7%
9.59%
9.64%
12%
9.73%
D&A cho EBITDA
10
9
10
10
11
12
EBIT
21
25
42
53
55
28
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.96%
4.93%
7.74%
8.11%
10%
6.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.33%
15%
13.46%
17.39%
17.77%
7.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Brinno Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BRNNF là gì?
Doanh thu của Brinno Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Brinno Inc có lợi nhuận không?
Brinno Inc có nợ không?
Brinno Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
BRNNF là gì?
Brinno Inc. engages in product development and design of hardware, software and time-lapse total solutions. The company is headquartered in Taipei City, Taipei. The company went IPO on 2014-12-26. The original brand manufacturer (OBM) business is engaged in the provision of time-lapse cameras, digital electronic peephole cameras, outdoor portable surveillance cameras, life recorders and other peripheral products. The innovative original design manufacturer (ODM) service business is engaged in the provision of product research, development and design services, and mold development services, as well as components. The firm mainly distributes products in the United States, Europe and Asian markets.