Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
16,940
17,003
16,374
14,029
10,726
13,489
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
4%
17%
31%
-20%
-16%
Chi phí doanh thu
9,434
9,496
9,310
7,046
6,058
6,677
Lợi nhuận gộp
7,505
7,507
7,063
6,983
4,668
6,811
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,265
1,261
1,241
1,159
1,159
1,346
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
572
499
476
2,527
2,056
3,044
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-498
-384
-184
-238
-199
Lợi nhuận trước thuế
4,608
4,581
4,215
2,833
1,144
2,436
Chi phí thuế thu nhập
813
813
736
397
133
381
Lợi nhuận ròng
3,794
3,768
3,478
2,436
1,010
2,051
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
8%
43%
141%
-51%
-62%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
15,285
15,112.25
15,285
15,285
15,285
15,285
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
-1%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
0.25
0.24
0.22
0.15
0.06
0.13
Tăng trưởng EPS
0%
10%
43%
141%
-51%
-63%
Lưu thông tiền mặt tự do
-16,476
-12,289
5,209
4,356
822
4,288
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.3%
44.15%
43.13%
49.77%
43.52%
50.49%
Lợi nhuận hoạt động
40.92%
41.21%
40.22%
31.75%
24.35%
27.91%
Lợi nhuận gộp
22.39%
22.16%
21.24%
17.36%
9.41%
15.2%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-97.26%
-72.27%
31.81%
31.04%
7.66%
31.78%
EBITDA
9,127
9,106
8,553
6,044
3,740
5,623
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
53.87%
53.55%
52.23%
43.08%
34.86%
41.68%
D&A cho EBITDA
2,195
2,098
1,967
1,589
1,128
1,857
EBIT
6,932
7,008
6,586
4,455
2,612
3,766
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.92%
41.21%
40.22%
31.75%
24.35%
27.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.64%
17.74%
17.46%
14.01%
11.62%
15.64%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bangkok Expressway and Metro Public Company Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BKKXF là gì?
Doanh thu của Bangkok Expressway and Metro Public Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bangkok Expressway and Metro Public Company Limited có lợi nhuận không?
Bangkok Expressway and Metro Public Company Limited có nợ không?
Bangkok Expressway and Metro Public Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
BANGKOK EXPRESSWAY AND METRO PC là gì?
Bangkok Expressway & Metro Công ty Cổ phần hoạt động trong lĩnh vực quản lý và cung cấp dịch vụ đường cao tốc và tàu điện ngầm. Công ty có trụ sở chính tại Bangkok, thành phố Bangkok và hiện đang sử dụng 3.879 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu vào ngày 05 tháng 01 năm 2016. Doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực kinh doanh nhượng quyền quản lý và cung cấp dịch vụ đường cao tốc và tàu điện ngầm, bao gồm cả phát triển thương mại liên quan đến hệ thống đường cao tốc và tàu điện ngầm. Công ty hoạt động thông qua ba mảng kinh doanh chính: Kinh doanh đường cao tốc, Kinh doanh vận tải đường sắt, và Kinh doanh phát triển thương mại. Mảng kinh doanh đường cao tốc đảm nhận việc xây dựng và vận hành đường cao tốc. Mảng kinh doanh đường sắt đảm nhận việc vận hành hệ thống giao thông đường sắt đô thị. Mảng kinh doanh phát triển thương mại liên quan đến việc cho thuê không gian bán lẻ, cung cấp dịch vụ truyền thông quảng cáo và dịch vụ viễn thông bên trong và bên ngoài các ga tàu điện ngầm cũng như trên các tuyến đường cao tốc. Các công ty con của Công ty bao gồm Công ty TNHH Đường cao tốc phía Bắc Bangkok và Công ty TNHH Mạng lưới Tàu điện ngầm Bangkok.