Beijing Enterprises Water Group Ltd. là một công ty đầu tư và nắm giữ, hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các nhà máy xử lý nước thải và nước tái chế cũng như các nhà máy khử muối nước biển. Công ty sử dụng 85.870 nhân viên toàn thời gian. Công ty vận hành hoạt động kinh doanh thông qua ba mảng. Mảng Xử lý Nước Thải và Nước Tái Chế cùng Dịch Vụ Xây Dựng đảm nhận việc xây dựng và vận hành các nhà máy xử lý nước thải và nước tái chế, xây dựng các nhà máy khử muối nước biển và cung cấp dịch vụ xây dựng cho các dự án cải tạo tổng thể. Mảng Dịch Vụ Phân Phối Nước đảm nhận việc phân phối và bán nước qua hệ thống đường ống và cung cấp các dịch vụ liên quan. Mảng Dịch Vụ Kỹ Thuật và Tư Vấn đảm nhận cung cấp dịch vụ tư vấn liên quan đến xử lý nước thải và xây dựng cho các dự án cải tạo tổng thể, bán máy móc thiết bị, cũng như cấp phép các kiến thức kỹ thuật liên quan đến xử lý nước thải.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
23,420
24,270
24,519
21,484
25,449
25,360
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
14%
-16%
0%
-10%
Chi phí doanh thu
14,546
15,281
15,518
13,024
15,910
15,630
Lợi nhuận gộp
8,874
8,989
9,000
8,460
9,538
9,729
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,911
3,012
3,266
2,918
2,836
2,495
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,992
3,548
3,258
4,306
2,601
3,252
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-61
-55
-37
-34
-30
-24
Lợi nhuận trước thuế
3,385
3,718
4,028
3,265
6,327
6,489
Chi phí thuế thu nhập
778
812
964
930
1,336
1,248
Lợi nhuận ròng
1,340
1,567
1,825
1,142
3,785
4,153
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-13%
-14%
60%
-70%
-9%
-16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
10,028.11
10,028.11
10,021.09
10,089.63
10,073.27
10,083.85
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.13
0.15
0.18
0.11
0.37
0.41
Tăng trưởng EPS
-13%
-14%
61%
-70%
-9%
-16%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,916
1,116
473
1,474
-3,675
-4,882
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.89%
37.03%
36.7%
39.37%
37.47%
38.36%
Lợi nhuận hoạt động
20.84%
22.41%
23.41%
19.33%
27.25%
25.54%
Lợi nhuận gộp
5.72%
6.45%
7.44%
5.31%
14.87%
16.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.45%
4.59%
1.92%
6.86%
-14.44%
-19.25%
EBITDA
4,944
7,155
7,383
5,349
7,773
7,111
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.11%
29.48%
30.11%
24.89%
30.54%
28.04%
D&A cho EBITDA
63
1,715
1,642
1,195
836
634
EBIT
4,881
5,440
5,741
4,154
6,937
6,477
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.84%
22.41%
23.41%
19.33%
27.25%
25.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.98%
21.83%
23.93%
28.48%
21.11%
19.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Beijing Enterprises Water Group Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Beijing Enterprises Water Group Limited có tổng tài sản là $166,571, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,567
Tỷ lệ tài chính chính của BJWTY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Beijing Enterprises Water Group Limited là 1.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.42.
Doanh thu của Beijing Enterprises Water Group Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Beijing Enterprises Water Group Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sewage and Reclaimed Water Treatment and Construction, với doanh thu 12,622,214,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Beijing Enterprises Water Group Limited, với doanh thu 22,475,399,000.
Beijing Enterprises Water Group Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Beijing Enterprises Water Group Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,567
Beijing Enterprises Water Group Limited có nợ không?
có, Beijing Enterprises Water Group Limited có nợ là 131,165
Beijing Enterprises Water Group Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Beijing Enterprises Water Group Limited có tổng cộng 10,046.6 cổ phiếu đang lưu hành