Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,766
6,766
4,724
4,117
8,473
7,142
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
43%
43%
15%
-51%
19%
-16%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,585
2,692
2,604
2,304
1,844
1,749
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,140
6,140
4,150
5,438
8,492
7,187
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
474
474
422
-1,474
-172
-208
Chi phí thuế thu nhập
36
36
29
-367
-182
-105
Lợi nhuận ròng
331
331
286
-1,214
-99
-197
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
16%
16%
-124%
1,126%
-50%
-82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
57.83
57.93
61.6
66.01
73
83.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-6%
-7%
-10%
-13%
-12%
EPS (Làm loãng)
5.72
5.71
4.64
-18.39
-1.36
-2.35
Tăng trưởng EPS
22%
23%
-125%
1,252%
-42%
-80%
Lưu thông tiền mặt tự do
259
259
-290
-137
-1,151
746
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
9.25%
9.25%
12.15%
-32.08%
-0.22%
-0.63%
Lợi nhuận gộp
4.89%
4.89%
6.05%
-29.48%
-1.16%
-2.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.82%
3.82%
-6.13%
-3.32%
-13.58%
10.44%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
626
626
574
-1,321
-19
-45
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.25%
9.25%
12.15%
-32.08%
-0.22%
-0.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.59%
7.59%
6.87%
24.89%
105.81%
50.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Brighthouse Financial Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Brighthouse Financial Inc có tổng tài sản là $241,800, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $331
Tỷ lệ tài chính chính của BHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Brighthouse Financial Inc là 1.02, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.89, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $116.77.
Doanh thu của Brighthouse Financial Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu Brighthouse Financial Inc chưa có sẵn.
Brighthouse Financial Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Brighthouse Financial Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $331
Brighthouse Financial Inc có nợ không?
có, Brighthouse Financial Inc có nợ là 235,032
Brighthouse Financial Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Brighthouse Financial Inc có tổng cộng 57.17 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$59.88
Giá mở cửa
$59.94
Phạm vi ngày
$59.52 - $60.31
Phạm vi 52 tuần
$42.07 - $66.33
Khối lượng
752.9K
Khối lượng trung bình
775.7K
Tỷ suất cổ tức
2.97%
EPS (TTM)
7.57
Vốn hóa thị trường
$3.4B
BHF là gì?
Brighthouse Financial, Inc. hoạt động như một công ty mẹ, chuyên cung cấp các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ và niên kim thông qua các kênh phân phối độc lập cùng các thỏa thuận tiếp thị với mạng lưới đa dạng các đối tác phân phối. Công ty có trụ sở chính tại Charlotte, Bắc Carolina và hiện đang sử dụng 1.400 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 17 tháng 7 năm 2017. Các bộ phận kinh doanh của Công ty bao gồm: Niên kim; Bảo hiểm nhân thọ; Các mảng hoạt động đã ngưng khai thác mới (Run-off); và Doanh nghiệp & Khác. Bộ phận Niên kim bao gồm nhiều loại sản phẩm niên kim biến đổi, cố định, niên kim có liên kết chỉ số và niên kim thu nhập được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu của người nắm giữ hợp đồng về tích lũy tài sản được bảo vệ với ưu đãi hoãn thuế, chuyển giao tài sản và đảm bảo thu nhập. Bộ phận Bảo hiểm nhân thọ gồm các sản phẩm bảo hiểm, bao gồm bảo hiểm kỳ hạn, bảo hiểm toàn bộ cuộc đời, bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm nhân thọ biến đổi được thiết kế để đáp ứng nhu cầu về an ninh tài chính và chuyển giao tài sản được bảo vệ của người được bảo hiểm, có thể được hưởng các ưu đãi về thuế. Bộ phận Các mảng hoạt động đã ngưng khai thác mới (Run-off) chủ yếu bao gồm các sản phẩm không còn được bán tích cực và được quản lý riêng biệt, bao gồm bảo hiểm toàn bộ cuộc đời với cam kết bảo đảm thứ cấp, các thỏa thuận giải quyết có cấu trúc, hợp đồng chuyển giao rủi ro hưu trí, một số chính sách bảo hiểm nhân thọ do công ty nắm giữ và một số thỏa thuận tài trợ nhất định.