Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,216
1,239
1,180
1,136
821
604
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
5%
4%
38%
36%
-7%
Chi phí doanh thu
520
579
578
568
359
255
Lợi nhuận gộp
695
659
602
567
461
349
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
151
152
152
133
101
84
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
548
546
495
403
333
263
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-16
-9
0
-8
-7
Lợi nhuận trước thuế
123
74
68
130
111
58
Chi phí thuế thu nhập
32
20
10
23
9
11
Lợi nhuận ròng
86
50
57
106
99
47
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
56%
-12%
-46%
7%
111%
-43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
39.77
40
40
40
37.28
34.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
0%
0%
7%
9%
0%
EPS (Làm loãng)
2.19
1.27
1.44
2.65
2.67
1.39
Tăng trưởng EPS
63%
-12%
-45%
-1%
91%
-42%
Lưu thông tiền mặt tự do
125
117
46
33
42
40
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.15%
53.18%
51.01%
49.91%
56.15%
57.78%
Lợi nhuận hoạt động
12%
9.03%
8.98%
14.43%
15.59%
14.23%
Lợi nhuận gộp
7.07%
4.03%
4.83%
9.33%
12.05%
7.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.27%
9.44%
3.89%
2.9%
5.11%
6.62%
EBITDA
230
195
186
232
181
123
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.91%
15.73%
15.76%
20.42%
22.04%
20.36%
D&A cho EBITDA
84
83
80
68
53
37
EBIT
146
112
106
164
128
86
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12%
9.03%
8.98%
14.43%
15.59%
14.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.01%
27.02%
14.7%
17.69%
8.1%
18.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Befesa S.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của BFSAF là gì?
Doanh thu của Befesa S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Befesa S.A. có lợi nhuận không?
Befesa S.A. có nợ không?
Befesa S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$36.27
Giá mở cửa
$30.65
Phạm vi ngày
$30.65 - $36.27
Phạm vi 52 tuần
$25.35 - $38.36
Khối lượng
252
Khối lượng trung bình
1
EPS (TTM)
2.56
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.4B
BEFESA SA là gì?
Befesa SA là một công ty dịch vụ holding, chuyên thu gom và tái chế bụi thép và mạt nhôm. Các hoạt động kinh doanh của công ty được chia thành hai mảng: Dịch vụ Tái chế Bụi Thép và Dịch vụ Tái chế Xỉ Muối Nhôm. Mảng Dịch vụ Tái chế Bụi Thép tập trung vào việc thu gom và tái chế bụi thép cùng các chất thải khác phát sinh trong quá trình sản xuất thép thô, thép không gỉ và thép mạ kẽm, đồng thời sản xuất oxit waelz và các kim loại khác. Mảng Dịch vụ Tái chế Xỉ Muối Nhôm bao gồm tái chế xỉ muối và lớp lót bể điện phân đã qua sử dụng, thu hồi và bán muối, tinh quặng nhôm, oxit nhôm, cũng như sản xuất hợp kim nhôm thứ cấp phục vụ ngành xây dựng và ô tô.