Baker Boyer Bancorp operates as a bank holding company for the Baker Boyer Bank. The company is headquartered in Walla Walla, Washington. The firm operates through its subsidiary, Baker Boyer National Bank (the Bank). The Bank provides banking services to the greater Walla Walla, Columbia Valley, and Yakima areas of southeastern Washington and northeastern Oregon. The Bank provides its services primarily to individuals, small businesses, and the agricultural industry. The company offers loans, investment securities, and wealth management services. The Bank’s business banking services include checking and saving accounts, business loan and cash management services. Its personal banking services include digital banking, checking and saving accounts, financial consultancy, personal and home loans. The company provides wealth management solutions, including financial planning, trust and estate planning, and investment. Its business loans include commercial real estate construction loans, commercial real estate loans, agricultural loans and term loans for equipment purchase and business expansion.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
6,164
1,842
1,657
1,405
1,258
1,484
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
40%
24%
21%
68%
77%
40%
Chi phí doanh thu
717
203
183
174
155
271
Lợi nhuận gộp
5,447
1,638
1,474
1,230
1,103
1,212
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
375
90
103
93
88
220
Nghiên cứu và Phát triển
264
94
82
43
44
122
Chi phí hoạt động
695
198
199
151
145
360
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
43
42
29
-6
-22
7
Lợi nhuận trước thuế
4,589
1,431
1,253
1,020
884
618
Chi phí thuế thu nhập
674
225
151
185
112
41
Lợi nhuận ròng
3,962
1,205
1,102
835
819
576
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
106%
109%
84%
92%
165%
146%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
338.72
338.72
339.87
340.97
342.19
344.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-2%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
11.69
3.55
3.24
2.45
2.39
1.67
Tăng trưởng EPS
110%
112.99%
87%
98%
169%
149%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,475
1,291
1,313
1,053
816
831
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
88.36%
88.92%
88.95%
87.54%
87.67%
81.67%
Lợi nhuận hoạt động
77.07%
78.12%
76.94%
76.79%
76.07%
57.41%
Lợi nhuận gộp
64.27%
65.41%
66.5%
59.43%
65.1%
38.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
72.59%
70.08%
79.23%
74.94%
64.86%
55.99%
EBITDA
4,806
1,452
1,288
1,092
970
869
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
77.96%
78.82%
77.73%
77.72%
77.1%
58.55%
D&A cho EBITDA
55
13
13
13
13
17
EBIT
4,751
1,439
1,275
1,079
957
852
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
77.07%
78.12%
76.94%
76.79%
76.07%
57.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.68%
15.72%
12.05%
18.13%
12.66%
6.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Baker Boyer Bancorp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Applovin Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của BBBK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Applovin Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Baker Boyer Bancorp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Applovin Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là In-App Purchases, với doanh thu 1,002,656,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Applovin Corp, với doanh thu 2,827,248,000.
Baker Boyer Bancorp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Applovin Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Baker Boyer Bancorp có nợ không?
không có, Applovin Corp có nợ là 0
Baker Boyer Bancorp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Applovin Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành