The Baraboo Bancorp, Inc. operates as a bank holding company for Baraboo National Bank. The company is headquartered in Baraboo, Wisconsin. The company went IPO on 2002-11-20. The Bank provides a full range of personal and business services. The Bank’s personal banking products include checking, savings, money market, trust services, consumer credit cards, and other accounts. The Bank’s consumer loans include home loans, auto loans, and other consumer loans. The Bank’s business banking products include checking, savings, money market and certificates of deposit, cash management, business credit cards, and other accounts. The Bank’s business loans include real estate, equipment, startup and purchases, agricultural, and other loans. The Bank’s convenience solutions include digital banking, bill payment, cash management and other services. The Bank’s cash management solution provides upgrades, additional services, and added security. The Bank is a full-service community bank with locations in Baraboo, Lake Delton, Portage and Reedsburg, Wisconsin.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
55
6
34
38
54
46
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
62%
-82%
-11%
-30%
17%
10%
Chi phí doanh thu
14
5
21
26
39
30
Lợi nhuận gộp
6
1
12
11
15
15
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
12
18
24
34
32
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
8
12
18
24
35
32
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
--
0
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
30
-8
0
-22
-39
3
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-5
-45
0
-22
-39
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-100%
-44%
-2,050%
-103%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
33.73
21.1
1.61
0.7
0.66
0.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1,988%
1,207%
129%
6%
34%
168%
EPS (Làm loãng)
-0.16
-2.13
-0.1
-32.29
-58.93
6
Tăng trưởng EPS
60%
1,948%
-100%
-45%
-1,082%
-102%
Lưu thông tiền mặt tự do
-19
-16
-4
0
-20
-12
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.9%
16.66%
35.29%
28.94%
27.77%
32.6%
Lợi nhuận hoạt động
60%
-183.33%
-14.7%
-31.57%
-37.03%
-36.95%
Lợi nhuận gộp
-9.09%
-750%
0%
-57.89%
-72.22%
4.34%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-34.54%
-266.66%
-11.76%
0%
-37.03%
-26.08%
EBITDA
33
-11
-5
-11
-19
-16
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
60%
-183.33%
-14.7%
-28.94%
-35.18%
-34.78%
D&A cho EBITDA
0
0
0
1
1
1
EBIT
33
-11
-5
-12
-20
-17
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
60%
-183.33%
-14.7%
-31.57%
-37.03%
-36.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Baraboo Bancorporation Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Srx Health Solutions Inc có tổng tài sản là $8, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-45
Tỷ lệ tài chính chính của BAOB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Srx Health Solutions Inc là 1.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là -750, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.28.
Doanh thu của Baraboo Bancorporation Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Srx Health Solutions Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Commercial Aviation, với doanh thu 12,383,472,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Srx Health Solutions Inc, với doanh thu 21,071,176,000.
Baraboo Bancorporation Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Srx Health Solutions Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-45
Baraboo Bancorporation Inc có nợ không?
có, Srx Health Solutions Inc có nợ là 7
Baraboo Bancorporation Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Srx Health Solutions Inc có tổng cộng 24.91 cổ phiếu đang lưu hành