Ayala Corp. operates as a holding company, which is engaged in providing real estate, telecommunications, utilities, logistics, financial and insurance services. The Company’s business activities are divided into real estate and hotels, financial services, telecommunications, power, healthcare, logistics, industrial technologies and automotives, infrastructure, education, technology services, business process outsourcing, air charter, consulting services, and investment holdings. Its business units include Parent Company, Real estate and hotels, Financial services and insurance, Telecommunications, Industrial Technologies, Power, and Automotive and Others. Real estate and hotels business unit is engaged in planning and development of fully integrated mixed-used communities. Financial services and insurance business unit is engaged in commercial banking operations with an expanded banking license. Telecommunications business unit provider of digital wireless communications services, domestic and international long distance communication services or carrier services, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
337,649
81,658
98,284
78,316
79,390
80,895
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
1%
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
241,552
58,003
70,565
56,623
56,361
59,106
Lợi nhuận gộp
73,067
23,655
27,719
21,693
23,029
21,789
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
51,478
12,106
17,892
9,752
11,726
9,548
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
40,350
12,106
17,892
9,752
598
-2,538
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
22,832
2,784
12,892
12,301
-5,146
-4,252
Lợi nhuận trước thuế
97,715
19,198
31,084
30,147
17,285
20,075
Chi phí thuế thu nhập
11,588
2,167
5,315
2,062
2,043
2,301
Lợi nhuận ròng
58,030
11,187
14,389
22,140
10,313
12,142
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-8%
--
--
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
620.71
620.71
620.3
623.57
624
624
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-1%
--
--
--
--
EPS (Làm loãng)
93.49
18.02
23.19
35.5
16.52
19.45
Tăng trưởng EPS
--
-7%
--
--
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-20,109
-3,808
-9,782
-5,809
-708
-1,202
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.63%
28.96%
28.2%
27.69%
29%
26.93%
Lợi nhuận hoạt động
16.51%
14.14%
9.99%
15.24%
28.25%
30.07%
Lợi nhuận gộp
17.18%
13.69%
14.64%
28.27%
12.99%
15%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.95%
-4.66%
-9.95%
-7.41%
-0.89%
-1.48%
EBITDA
74,155
16,498
14,257
16,568
26,830
28,811
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.96%
20.2%
14.5%
21.15%
33.79%
35.61%
D&A cho EBITDA
18,409
4,950
4,431
4,628
4,399
4,484
EBIT
55,746
11,548
9,826
11,940
22,431
24,327
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.51%
14.14%
9.99%
15.24%
28.25%
30.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.85%
11.28%
17.09%
6.83%
11.81%
11.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ayala Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ayala Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của AYALY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ayala Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ayala Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ayala Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Real Estate and Hotels, với doanh thu 178,558,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Ayala Corporation, với doanh thu 304,380,000,000.
Ayala Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ayala Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ayala Corporation có nợ không?
không có, Ayala Corporation có nợ là 0
Ayala Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ayala Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành