Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
16,433
16,021
15,862
14,919
13,845
13,269
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
1%
6%
8%
4%
0%
Chi phí doanh thu
9,366
9,184
9,248
9,095
8,506
8,101
Lợi nhuận gộp
7,067
6,837
6,613
5,824
5,338
5,168
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,276
3,275
3,308
3,109
2,798
2,758
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,276
3,275
3,308
3,109
2,798
2,758
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
3,558
3,346
3,096
2,535
2,426
2,309
Chi phí thuế thu nhập
976
916
838
698
675
663
Lợi nhuận ròng
2,582
2,429
2,257
1,836
1,751
1,645
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
8%
23%
5%
6%
-16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
336.93
336.9
334.21
331.66
331.18
330.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
7.65
7.21
6.75
5.53
5.28
4.97
Tăng trưởng EPS
8%
7%
22%
5%
6%
-16%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,666
2,246
2,166
1,693
1,829
1,935
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43%
42.67%
41.69%
39.03%
38.55%
38.94%
Lợi nhuận hoạt động
23.06%
22.22%
20.82%
18.19%
18.34%
18.15%
Lợi nhuận gộp
15.71%
15.16%
14.22%
12.3%
12.64%
12.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.22%
14.01%
13.65%
11.34%
13.21%
14.58%
EBITDA
--
4,148
3,851
3,281
3,094
2,968
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
25.89%
24.27%
21.99%
22.34%
22.36%
D&A cho EBITDA
--
587
547
567
554
559
EBIT
3,790
3,561
3,304
2,714
2,540
2,409
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.06%
22.22%
20.82%
18.19%
18.34%
18.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.43%
27.37%
27.06%
27.53%
27.82%
28.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AVI Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), AVI Limited có tổng tài sản là $10,497, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,429
Tỷ lệ tài chính chính của AVSFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của AVI Limited là 2.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 15.16, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $47.55.
Doanh thu của AVI Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AVI Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là National Brands - Snackworks, với doanh thu 5,597,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho AVI Limited, với doanh thu 12,895,500,000.
AVI Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, AVI Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,429
AVI Limited có nợ không?
có, AVI Limited có nợ là 5,150
AVI Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
AVI Limited có tổng cộng 332.15 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$25
Giá mở cửa
$25
Phạm vi ngày
$25 - $25
Phạm vi 52 tuần
$23.38 - $28.1
Khối lượng
3
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
2.03
Vốn hóa thị trường
$1.6B
Avi Ltd. là gì?
AVI Ltd. tham gia vào việc sản xuất, chế biến, tiếp thị, bán và phân phối các sản phẩm tiêu dùng mang nhãn hiệu trong các lĩnh vực thực phẩm, đồ uống và thời trang. Công ty có trụ sở chính tại Johannesburg, Gauteng và hiện đang sử dụng 8.937 nhân viên toàn thời gian. Thông qua các công ty con, công ty tham gia vào việc sản xuất, chế biến, tiếp thị và phân phối các sản phẩm tiêu dùng mang nhãn hiệu trong các lĩnh vực thực phẩm, đồ uống, giày dép, may mặc và mỹ phẩm. Các phân khúc của công ty bao gồm Thương hiệu Quốc gia, I&J và Thương hiệu Thời trang. Phân khúc Thương hiệu Quốc gia bao gồm Entyce Beverages, hoạt động trong lĩnh vực bán trà, cà phê và kem béo, và Snackworks, chuyên bán các loại bánh quy ngọt và mặn, cùng các món ăn nhẹ từ khoai tây và ngô được nướng hoặc chiên. Phân khúc I&J của công ty tham gia vào chế biến, tiếp thị và phân phối hải sản đã qua chế biến với giá trị gia tăng tại các thị trường trong nước và quốc tế. Phân khúc Thương hiệu Thời trang của công ty cung cấp các sản phẩm chăm sóc cá nhân, bao gồm các thương hiệu Indigo chuyên tạo ra, sản xuất và phân phối các sản phẩm như xịt thơm cơ thể, nước hoa, mỹ phẩm và kem dưỡng da, cũng như giày dép và quần áo, bao gồm các thương hiệu Spitz, Kurt Geiger, Green Cross và Gant.