Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
518
465
399
330
274
206
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
17%
21%
20%
33%
-10%
Chi phí doanh thu
130
117
98
84
68
57
Lợi nhuận gộp
388
347
300
245
205
149
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
303
291
250
231
204
146
Nghiên cứu và Phát triển
107
93
73
57
48
43
Chi phí hoạt động
414
387
327
288
68
189
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-27
-43
-29
-46
50
-48
Chi phí thuế thu nhập
0
1
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-29
-44
-30
-46
50
-48
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-24%
47%
-35%
-192%
-204%
37%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
47.92
46.96
46.3
45.7
46
42.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
1%
1%
-1%
9%
12%
EPS (Làm loãng)
-0.6
-0.95
-0.65
-1.02
1.09
-1.14
Tăng trưởng EPS
-27%
45%
-36%
-194%
-196%
21%
Lưu thông tiền mặt tự do
16
-11
-37
-39
-23
-25
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
74.9%
74.62%
75.18%
74.24%
74.81%
72.33%
Lợi nhuận hoạt động
-5.01%
-8.6%
-6.51%
-12.72%
50%
-19.41%
Lợi nhuận gộp
-5.59%
-9.46%
-7.51%
-13.93%
18.24%
-23.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.08%
-2.36%
-9.27%
-11.81%
-8.39%
-12.13%
EBITDA
-6
-37
-24
-31
147
-31
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-1.15%
-7.95%
-6.01%
-9.39%
53.64%
-15.04%
D&A cho EBITDA
20
3
2
11
10
9
EBIT
-26
-40
-26
-42
137
-40
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-5.01%
-8.6%
-6.51%
-12.72%
50%
-19.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
-2.32%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của AtriCure Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ATRC là gì?
Doanh thu của AtriCure Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
AtriCure Inc có lợi nhuận không?
AtriCure Inc có nợ không?
AtriCure Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$37.83
Giá mở cửa
$34
Phạm vi ngày
$30.47 - $34.3
Phạm vi 52 tuần
$28.29 - $43.18
Khối lượng
2.6M
Khối lượng trung bình
505.2K
EPS (TTM)
-0.62
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.6B
ATRC là gì?
AtriCure, Inc. hoạt động trong lĩnh vực phát triển, sản xuất và bán các sản phẩm phẫu thuật làm mất hoạt tính mô tim và các hệ thống loại bỏ tiểu nhĩ trái. Công ty có trụ sở tại Mason, Ohio và hiện có 1.300 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 05/08/2005. Các sản phẩm làm mất hoạt tính tim và quản lý tiểu nhĩ trái (LAAM) của công ty được các bác sĩ sử dụng trong các quy trình phẫu thuật tim hở và phẫu thuật xâm lấn tối thiểu. Các giải pháp quản lý đau của công ty được dùng bởi bác sĩ để làm đông lạnh dây thần kinh trong các quy trình phẫu thuật tim lồng ngực hoặc ngực. Các sản phẩm của công ty dùng cho phương pháp làm mất hoạt tính hở và xâm lấn tối thiểu bao gồm kẹp Isolator Synergy, bút đa năng và thiết bị làm mất hoạt tính tuyến tính. Các sản phẩm dành cho phương pháp làm mất hoạt tính hở bao gồm hệ thống làm mất hoạt tính bằng lạnh cryoICE. Các sản phẩm dành cho phương pháp làm mất hoạt tính xâm lấn tối thiểu bao gồm hệ thống đông máu có định hướng EPi-Sense với công nghệ VisiTrax. Các sản phẩm quản lý tiểu nhĩ bao gồm hệ thống AtriClip. Các kẹp trong hệ thống Isolator Synergy Ablation là sản phẩm dùng một lần, thuộc nhóm tần số vô tuyến (RF), có hàm kẹp đóng theo kiểu song song.