Aéroports de Paris SA tham gia vào thiết kế, xây dựng và quản lý các sân bay thương mại. Công ty có trụ sở chính tại Tremblay-En-France, Ile-De-France và hiện đang sử dụng 29.292 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 15 tháng 6 năm 2006. Thông qua các công ty con, công ty hoạt động trong năm lĩnh vực: Hàng không, Bán lẻ và Dịch vụ, Bất động sản, Quốc tế và Phát triển sân bay, cùng Các hoạt động khác. Lĩnh vực Hàng không cung cấp các hàng hóa và dịch vụ liên quan đến vận hành sân bay, như các trạm kiểm soát an ninh, hệ thống kiểm tra an ninh, dịch vụ cứu hộ và chữa cháy máy bay, cùng các dịch vụ khác. Lĩnh vực Bán lẻ và Dịch vụ bao gồm các hoạt động bán lẻ cung cấp cho công chúng nói chung, gồm cho thuê các cửa hàng bán lẻ, quán bar và nhà hàng, ngân hàng và dịch vụ thuê xe, cùng các dịch vụ khác. Lĩnh vực Bất động sản bao gồm tất cả các dịch vụ cho thuê tài sản của Công ty trừ các hợp đồng thuê hoạt động trong nhà ga sân bay. Lĩnh vực Quốc tế và Phát triển sân bay thiết kế và vận hành các hoạt động sân bay. Lĩnh vực Các hoạt động khác gồm các dịch vụ viễn thông và an ninh, cùng các dịch vụ khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,704
6,704
6,158
5,495
4,688
2,777
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
12%
17%
69%
30%
Chi phí doanh thu
953
953
920
837
755
383
Lợi nhuận gộp
5,751
5,751
5,238
4,658
3,933
2,394
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,697
1,380
1,759
1,425
1,097
968
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
81
88
83
52
Chi phí hoạt động
4,421
4,426
3,952
3,490
2,959
2,353
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-26
--
-48
-94
-82
25
Lợi nhuận trước thuế
823
823
842
1,016
764
-238
Chi phí thuế thu nhập
398
398
326
232
172
9
Lợi nhuận ròng
382
382
342
631
516
-248
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
12%
-46%
22%
-308%
-79%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
98.94
98.96
98.72
98.65
98.92
98.94
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.86
3.86
3.46
6.4
5.23
-2.5
Tăng trưởng EPS
11%
11%
-46%
22%
-309%
-79%
Lưu thông tiền mặt tự do
373
373
435
578
858
230
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
85.78%
85.78%
85.06%
84.76%
83.89%
86.2%
Lợi nhuận hoạt động
19.83%
19.76%
20.88%
21.25%
20.77%
1.47%
Lợi nhuận gộp
5.69%
5.69%
5.55%
11.48%
11%
-8.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.56%
5.56%
7.06%
10.51%
18.3%
8.28%
EBITDA
2,333
2,328
2,031
1,961
1,594
717
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.8%
34.72%
32.98%
35.68%
34%
25.81%
D&A cho EBITDA
1,003
1,003
745
793
620
676
EBIT
1,330
1,325
1,286
1,168
974
41
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.83%
19.76%
20.88%
21.25%
20.77%
1.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
48.35%
48.35%
38.71%
22.83%
22.51%
-3.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Aeroports de Paris SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Aeroports de Paris SA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $382
Tỷ lệ tài chính chính của ARRPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Aeroports de Paris SA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.69, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $67.74.
Doanh thu của Aeroports de Paris SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Aeroports de Paris SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Aviation, với doanh thu 2,054,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Aeroports de Paris SA, với doanh thu 4,192,000,000.
Aeroports de Paris SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Aeroports de Paris SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $382
Aeroports de Paris SA có nợ không?
không có, Aeroports de Paris SA có nợ là 0
Aeroports de Paris SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Aeroports de Paris SA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành