Andersons, Inc. là một công ty đa dạng có gốc trong lĩnh vực nông nghiệp, hoạt động trong lĩnh vực cho thuê và sửa chữa toa xe đường sắt, sản xuất sản phẩm chăm sóc cỏ sân vườn, và bán lẻ cho người tiêu dùng. Công ty có trụ sở chính tại Maumee, Ohio và hiện có 2.224 nhân viên toàn thời gian. Các bộ phận của công ty bao gồm Kinh doanh nông nghiệp và Năng lượng tái tạo. Bộ phận Kinh doanh nông nghiệp bao gồm kinh doanh hàng hóa, vận hành các cơ sở nâng chuyển ngũ cốc, và sản xuất và phân phối các sản phẩm dinh dưỡng cho cây trồng. Các loại phân bón của công ty bao gồm PureGrade, MicroSolutions, cải tạo đất, chất dinh dưỡng hữu cơ, và nitơ, phốt pho và kali (NPK). Dịch vụ nông dân của công ty gồm có các trung tâm phục vụ nông nghiệp, dịch vụ hỗ trợ và quản lý rủi ro cho nông dân - Hoa Kỳ, và dịch vụ hỗ trợ và quản lý rủi ro cho nông dân - Canada. Các hoạt động kinh doanh hàng hóa bao gồm carbon; ngô, đậu, lúa mì, bột; ethanol; xuất khẩu; nguyên liệu thức ăn giàu protein; propan và các sản phẩm nhiên liệu; mỡ, dầu và chất bôi trơn; vụn lúa mì, hạt bông, DDGS và nguyên liệu sản xuất thức ăn cho thú cưng. Bộ phận Năng lượng tái tạo sản xuất, mua bán ethanol và các sản phẩm phụ từ ethanol. Bộ phận này cũng vận hành danh mục kinh doanh ethanol, các sản phẩm phụ từ ethanol và nguyên liệu sản xuất diesel tái tạo.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,008
11,008
11,257
14,750
17,325
12,612
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
-24%
-15%
37%
56%
Chi phí doanh thu
10,295
10,295
10,563
14,004
16,641
12,019
Lợi nhuận gộp
713
713
693
745
684
593
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
585
583
502
491
466
423
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
585
585
503
492
467
424
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
71
71
18
50
34
33
Lợi nhuận trước thuế
141
141
200
169
195
161
Chi phí thuế thu nhập
22
22
30
37
40
29
Lợi nhuận ròng
95
95
114
101
131
104
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
-17%
13%
-23%
26%
1,200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
34.5
34.33
34.32
34.38
34
34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
1%
0%
3%
EPS (Làm loãng)
2.78
2.78
3.32
2.94
3.85
3.05
Tăng trưởng EPS
-16%
-16%
13%
-24%
26%
1,171%
Lưu thông tiền mặt tự do
-56
-56
182
796
147
-132
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
6.47%
6.47%
6.15%
5.05%
3.94%
4.7%
Lợi nhuận hoạt động
1.16%
1.16%
1.68%
1.71%
1.25%
1.33%
Lợi nhuận gộp
0.86%
0.86%
1.01%
0.68%
0.75%
0.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.5%
-0.5%
1.61%
5.39%
0.84%
-1.04%
EBITDA
261
261
317
378
352
347
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.37%
2.37%
2.81%
2.56%
2.03%
2.75%
D&A cho EBITDA
133
133
127
125
134
178
EBIT
128
128
190
253
218
169
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.16%
1.16%
1.68%
1.71%
1.25%
1.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.6%
15.6%
15%
21.89%
20.51%
18.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Andersons Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Andersons Inc có tổng tài sản là $3,712, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $95
Tỷ lệ tài chính chính của ANDE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Andersons Inc là 1.5, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.86, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $320.58.
Doanh thu của Andersons Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Andersons Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Trade, với doanh thu 7,622,077,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Andersons Inc, với doanh thu 8,103,367,000.
Andersons Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Andersons Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $95
Andersons Inc có nợ không?
có, Andersons Inc có nợ là 2,468
Andersons Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Andersons Inc có tổng cộng 33.84 cổ phiếu đang lưu hành